Hoàng lịch 16 tháng 10, 2029
Âm lịch Tháng 9 âm lịch, Ngày 9
Nên
Cưới hỏi, Nạp thái, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu con, Trai tiếu, Khai quang, An hương, Chuyển bàn thờ, Xây miếu, Chuyển nhà, Đi xa, Nhập trạch, Đặt móng, Dựng cột, Thượng lương, Kê giường, Mua gia súc, Bẫy bắt, Đón rể ở rể, An táng
Nên tránh
Khai trương, Phá thổ làm mộ, Đào giếng, Đóng quan tài
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Gà (Quý–Dậu (癸酉)), sát tại Tây
- Trực thần
- Câu Trần (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Chấp
- Nhị thập bát tú
- Vĩ tú (Sao Hỏa, Hổ) · Cát
- Nạp âm
- Thành Đầu Thổ
- Cửu tinh
- Cửu Tử Hỏa
- Vị trí thai thần
- Cổng chính(bên ngoài, chính Tây)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Nam
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Kỷ không phá khế ước, hai bên đều tổn thất; Ngày Mão không đào giếng, nước chẳng thơm lành
- Cát thần
- Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp
- Hung sát
- Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần
Vật hậu: Sẻ vào biển hóa thành ngao
Cát hung mười hai giờ
Giáp–Tý (甲子) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Ất–Sửu (乙丑) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Cầu con, Trai tiếu
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa
Bính–Dần (丙寅) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Lợp nhà, Tế tự, Nhập liệm, Tạ thần, Thượng lương, Trai tiếu
Đinh–Mão (丁卯) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênNhập trạch, An táng, Xây sửa
Nên tránhĐi thuyền, Đóng thuyền
Mậu–Thìn (戊辰) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Tế tự, Trai tiếu
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Đi thuyền, Cầu con
Kỷ–Tỵ (己巳) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Canh–Ngọ (庚午) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Mùi (辛未) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Nhâm–Thân (壬申) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, An táng, Cầu con
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu, Cầu tài
Quý–Dậu (癸酉) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Giáp–Tuất (甲戌) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Hoàn thiện nóc mái
Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Xây sửa
Ất–Hợi (乙亥) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Hoàng lịch tháng 10 năm 2029
- 1Ngày Quốc khánh Trung QuốcHoàng đạo
- 2Ngày 25
- 3Ngày 26Hoàng đạo
- 4Ngày 27Hoàng đạo
- 5Ngày 28
- 6Ngày 29
- 7Ngày 30Hoàng đạo
- 8Hàn Lộ
- 9Ngày 2Hoàng đạo
- 10Ngày 3Hoàng đạo
- 11Ngày 4
- 12Ngày 5Hoàng đạo
- 13Ngày 6
- 14Ngày 7
- 15Ngày 8Hoàng đạo
- 16Tết Trùng Cửu
- 17Ngày 10Hoàng đạo
- 18Ngày 11Hoàng đạo
- 19Ngày 12
- 20Ngày 13
- 21Ngày 14Hoàng đạo
- 22Ngày 15Hoàng đạo
- 23Sương Giáng
- 24Ngày 17Hoàng đạo
- 25Ngày 18
- 26Ngày 19
- 27Ngày 20Hoàng đạo
- 28Ngày 21
- 29Ngày 22Hoàng đạo
- 30Ngày 23Hoàng đạo
- 31Ngày 24
Ngày này xung Gà
Lời nhắc cho người tuổi Gà:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.