Hoàng lịch 12 tháng 10, 2029

Âm lịch Tháng 9 âm lịch, Ngày 5

Thứ SáuNăm Kỷ–Dậu (己酉), Tháng Giáp–Tuất (甲戌), Ngày Ất–Hợi (乙亥)Năm GàHàn Lộ, ngày thứ 5

Nên

Tế tự, Khai quang, Đi xa, Giải trừ, Chặt cây, Làm xà, Chuyển bàn thờ, Tháo dỡ, Nhập trạch, Chuyển nhà, Kê giường, Xây sửa, Xây chuồng trại, Quét dọn nhà

Nên tránh

Xây miếu, Cưới hỏi, Đào giếng, Gieo trồng, Xây cầu, Làm bếp, Động thổ

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Rắn (Kỷ–Tỵ (己巳)), sát tại Tây
Trực thần
Ngọc Đường ([en] Yellow Path day)
Trực Kiến Trừ
Ngày Trừ
Nhị thập bát tú
Cang tú (Sao Kim, Rồng) · Hung
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Cửu tinh
Tứ Lục Mộc
Vị trí thai thần
Cối giã, cối xay và giường(bên ngoài, Tây Nam)
Phương hướng
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Bắc · Phúc thần: Đông Nam
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Ất không trồng cây, nghìn cây cũng chẳng lớn; Ngày Hợi không cưới hỏi, bất lợi cho chú rể
Cát thần
Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường
Hung sát
Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật

Vật hậu: Ngỗng trời đến làm khách

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Hung

Bính–Tý (丙子) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Cát

Đinh–Sửu (丁丑) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Hung

Mậu–Dần (戊寅) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Xây sửa, Cầu con

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Hung

Kỷ–Mão (己卯) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Cát

Canh–Thìn (庚辰) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Làm bếp, Tạ thần, Đón thành viên mới, Trai tiếu, Cầu tài

Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Hung

Tân–Tỵ (辛巳) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Cát

Nhâm–Ngọ (壬午) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Cát

Quý–Mùi (癸未) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Thân (申)15:00–17:00Hung

Giáp–Thân (甲申) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênĐi xa, Nhậm chức, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Hung

Ất–Dậu (乙酉) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu tài

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Cát

Bính–Tuất (丙戌) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Khai trương, An táng

Nên tránhCầu phúc, Lợp nhà, Tế tự, Nhập liệm, Tạ thần, Thượng lương, Trai tiếu

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Cát

Đinh–Hợi (丁亥) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Hoàng lịch tháng 10 năm 2029

  1. 1Ngày Quốc khánh Trung QuốcHoàng đạo
  2. 2Ngày 25
  3. 3Ngày 26Hoàng đạo
  4. 4Ngày 27Hoàng đạo
  5. 5Ngày 28
  6. 6Ngày 29
  7. 7Ngày 30Hoàng đạo
  8. 8Hàn Lộ
  9. 9Ngày 2Hoàng đạo
  10. 10Ngày 3Hoàng đạo
  11. 11Ngày 4
  12. 12Ngày 5Hoàng đạo
  13. 13Ngày 6
  14. 14Ngày 7
  15. 15Ngày 8Hoàng đạo
  16. 16Tết Trùng Cửu
  17. 17Ngày 10Hoàng đạo
  18. 18Ngày 11Hoàng đạo
  19. 19Ngày 12
  20. 20Ngày 13
  21. 21Ngày 14Hoàng đạo
  22. 22Ngày 15Hoàng đạo
  23. 23Sương Giáng
  24. 24Ngày 17Hoàng đạo
  25. 25Ngày 18
  26. 26Ngày 19
  27. 27Ngày 20Hoàng đạo
  28. 28Ngày 21
  29. 29Ngày 22Hoàng đạo
  30. 30Ngày 23Hoàng đạo
  31. 31Ngày 24

Ngày này xung Rắn

Lời nhắc cho người tuổi Rắn:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 12 tháng 10, 2029: Âm lịch Tháng 9 âm lịch, Ngày 5, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao