Hoàng lịch 14 tháng 8, 2029

Âm lịch Tháng 7 âm lịch, Ngày 5

Thứ BaNăm Kỷ–Dậu (己酉), Tháng Nhâm–Thân (壬申), Ngày Bính–Tý (丙子)Năm GàLập Thu, ngày thứ 8

Nên

Cưới hỏi, Nạp thái, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Cúng cô hồn, Chuyển nhà, Nhập trạch, Đi xa, Lắp máy móc, Khai quang, Xây sửa, Động thổ, Dựng cột, Thượng lương, Lợp nhà, Đặt móng, Đặt đá móng, Lắp cửa, An táng, Phá thổ làm mộ

Nên tránh

Khai trương, Lập khế ước, Mua bất động sản, Làm bếp, Xây cầu

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Ngựa (Canh–Ngọ (庚午)), sát tại Nam
Trực thần
Thanh Long ([en] Yellow Path day)
Trực Kiến Trừ
Ngày Định
Nhị thập bát tú
Dực tú (Sao Hỏa, Rắn) · Hung
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Cửu tinh
Cửu Tử Hỏa
Vị trí thai thần
Bếp và cối giã(bên ngoài, Tây Nam)
Phương hướng
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam · Phúc thần: Đông
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Bính không sửa bếp, kẻo gặp tai ương; Ngày Tý không hỏi bói, tự chuốc tai ương
Cát thần
Nguyệt Không, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối
Hung sát
Tử Khí, Xúc Thủy Long

Vật hậu: Sương trắng đọng

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Cát

Mậu–Tý (戊子) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênĐi xa, Nhậm chức, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Cầu con

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Cát

Kỷ–Sửu (己丑) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Hung

Canh–Dần (庚寅) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, An táng, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐộng thổ, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Cát

Tân–Mão (辛卯) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Xây sửa, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Hung

Nhâm–Thìn (壬辰) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Hung

Quý–Tỵ (癸巳) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Cát

Giáp–Ngọ (甲午) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Hung

Ất–Mùi (乙未) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Giờ Thân (申)15:00–17:00Cát

Bính–Thân (丙申) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Cát

Đinh–Dậu (丁酉) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Hung

Mậu–Tuất (戊戌) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Đi thuyền, Cầu con

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Hung

Kỷ–Hợi (己亥) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Khai quang, Trai tiếu

Hoàng lịch tháng 8 năm 2029

  1. 1Ngày thành lập Quân đội Trung QuốcHoàng đạo
  2. 2Ngày 23
  3. 3Ngày 24
  4. 4Ngày 25Hoàng đạo
  5. 5Ngày 26Hoàng đạo
  6. 6Ngày 27
  7. 7Lập ThuHoàng đạo
  8. 8Ngày 29
  9. 9Ngày 30Hoàng đạo
  10. 10Tháng 7 âm lịch
  11. 11Ngày 2
  12. 12Ngày 3Hoàng đạo
  13. 13Ngày 4
  14. 14Ngày 5Hoàng đạo
  15. 15Ngày 6Hoàng đạo
  16. 16Lễ Thất Tịch
  17. 17Ngày 8
  18. 18Ngày 9Hoàng đạo
  19. 19Ngày 10Hoàng đạo
  20. 20Ngày 11
  21. 21Ngày 12Hoàng đạo
  22. 22Ngày 13
  23. 23Xử Thử
  24. 24Tết Trung NguyênHoàng đạo
  25. 25Ngày 16
  26. 26Ngày 17Hoàng đạo
  27. 27Ngày 18Hoàng đạo
  28. 28Ngày 19
  29. 29Ngày 20
  30. 30Ngày 21Hoàng đạo
  31. 31Ngày 22Hoàng đạo

Ngày này xung Ngựa

Lời nhắc cho người tuổi Ngựa:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 14 tháng 8, 2029: Âm lịch Tháng 7 âm lịch, Ngày 5, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao