Hoàng lịch 15 tháng 12, 2028

Âm lịch Tháng 10 âm lịch, Ngày 30

Thứ SáuNăm Mậu–Thân (戊申), Tháng Giáp–Tý (甲子), Ngày Giáp–Tuất (甲戌)Năm KhỉĐại Tuyết, ngày thứ 10

Nên

Nạp thái, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu con, Tạc tượng, vẽ tranh, Giải trừ, Tháo dỡ, Xây sửa, Động thổ, Dựng cột, Thượng lương, Lắp cửa, Mua bất động sản, Đào ao, Đào giếng, Mua gia súc, Kê giường, Gieo trồng, Xây chuồng trại, Phá thổ làm mộ, Di quan, Dựng bia mộ

Nên tránh

Cưới hỏi, Khai trương, Chuyển bàn thờ, Đón thành viên mới, Nhập liệm, Nhậm chức, Nhập trạch, Chuyển nhà, Đi xa, An táng

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Rồng (Mậu–Thìn (戊辰)), sát tại Bắc
Trực thần
Thiên Hình (Ngày Hắc đạo)
Trực Kiến Trừ
Ngày Khai
Nhị thập bát tú
Con trâu (Sao Kim, Con trâu) · Hung
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Cửu tinh
Nhị Hắc Thổ
Vị trí thai thần
Cửa và chuồng đậu(bên ngoài, Tây Nam)
Phương hướng
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Bắc · Phúc thần: Đông Nam
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Giáp không mở kho, kẻo tài vật hao tán; Ngày Tuất không ăn thịt chó, kẻo sinh chuyện lạ
Cát thần
Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí
Hung sát
Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình

Vật hậu: Hổ bắt đầu giao phối

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Hung

Giáp–Tý (甲子) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Xây sửa

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Hung

Ất–Sửu (乙丑) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Cát

Bính–Dần (丙寅) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Hung

Đinh–Mão (丁卯) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Cát

Mậu–Thìn (戊辰) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Cát

Kỷ–Tỵ (己巳) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Tế tự, Làm bếp

Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Hung

Canh–Ngọ (庚午) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhNhậm chức, Động thổ, Kiện tụng, Xây sửa

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Hung

Tân–Mùi (辛未) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Thân (申)15:00–17:00Cát

Nhâm–Thân (壬申) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Khai trương, Nhậm chức, An táng, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Cát

Quý–Dậu (癸酉) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênĐi xa, Nhậm chức, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Hung

Giáp–Tuất (甲戌) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Xây sửa

Nên tránhĐi thuyền, Đóng thuyền

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Cát

Ất–Hợi (乙亥) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu con, Trai tiếu

Nên tránhKhông có

Hoàng lịch tháng 12 năm 2028

  1. 1Ngày 16
  2. 2Ngày 17
  3. 3Ngày 18Hoàng đạo
  4. 4Ngày 19Hoàng đạo
  5. 5Ngày 20
  6. 6Đại TuyếtHoàng đạo
  7. 7Ngày 22
  8. 8Ngày 23Hoàng đạo
  9. 9Ngày 24
  10. 10Ngày 25
  11. 11Ngày 26Hoàng đạo
  12. 12Ngày 27
  13. 13Ngày 28Hoàng đạo
  14. 14Ngày 29Hoàng đạo
  15. 15Ngày 30
  16. 16Tháng 11 âm lịch
  17. 17Ngày 2Hoàng đạo
  18. 18Ngày 3Hoàng đạo
  19. 19Ngày 4
  20. 20Ngày 5Hoàng đạo
  21. 21Lễ Đông Chí
  22. 22Ngày 7
  23. 23Ngày 8Hoàng đạo
  24. 24Ngày 9
  25. 25Ngày 10Hoàng đạo
  26. 26Ngày 11Hoàng đạo
  27. 27Ngày 12
  28. 28Ngày 13
  29. 29Ngày 14Hoàng đạo
  30. 30Ngày 15Hoàng đạo
  31. 31Ngày 16

Ngày này xung Rồng

Lời nhắc cho người tuổi Rồng:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 15 tháng 12, 2028: Âm lịch Tháng 10 âm lịch, Ngày 30, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao