Hoàng lịch 4 tháng 3, 2028

Âm lịch Tháng 2 âm lịch, Ngày 9

Thứ BảyNăm Mậu–Thân (戊申), Tháng Giáp Dần, Ngày Mậu–Tý (戊子)Năm KhỉVũ Thủy, ngày thứ 15

Nên

Tế tự, Tắm gội nghi lễ, Khai quang, Tạc tượng, vẽ tranh, Cầu phúc, Cầu con, Đính ước, Nạp thái, Lễ trưởng thành, May quần áo, Cưới hỏi, Động thổ, Mãn tang, Mặc tang phục, Di quan, Phá thổ làm mộ, Cải táng, Đi xa, Lắp cối xay, Tháo nước, Khai trương, Lập khế ước, Giao dịch

Nên tránh

An táng, Thượng lương, Nhập trạch, Làm bếp

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Ngựa (Nhâm–Ngọ (壬午)), sát tại Nam
Trực thần
Thanh Long ([en] Yellow Path day)
Trực Kiến Trừ
Ngày Khai
Nhị thập bát tú
Đê tú (Sao Thổ, Lửng chó) · Hung
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Cửu tinh
Tứ Lục Mộc
Vị trí thai thần
Giường và cối giã(bên ngoài, chính Bắc)
Phương hướng
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Bắc
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Mậu không nhận ruộng, bất lợi cho chủ đất; Ngày Tý không hỏi bói, tự chuốc tai ương
Cát thần
Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long
Hung sát
Tai Sát, Thiên Hỏa

Vật hậu: Cỏ cây nảy mầm

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Cát

Nhâm–Tý (壬子) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Khai trương, An táng, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Cát

Quý–Sửu (癸丑) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, An táng, Xây sửa, Hoàn thiện nóc mái

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Hung

Giáp Dần · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Cát

Ất–Mão (乙卯) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênChuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Hung

Bính–Thìn (丙辰) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Hung

Đinh–Tỵ (丁巳) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu tài

Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Cát

Mậu–Ngọ (戊午) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Hung

Kỷ–Mùi (己未) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa

Giờ Thân (申)15:00–17:00Cát

Canh–Thân (庚申) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Cát

Tân–Dậu (辛酉) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Hung

Nhâm–Tuất (壬戌) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Hung

Quý–Hợi (癸亥) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Hoàng lịch tháng 3 năm 2028

  1. 1Ngày 6
  2. 2Ngày 7Hoàng đạo
  3. 3Ngày 8
  4. 4Ngày 9Hoàng đạo
  5. 5Kinh Trập
  6. 6Ngày 11Hoàng đạo
  7. 7Ngày 12Hoàng đạo
  8. 8Ngày Quốc tế Phụ nữ
  9. 9Ngày 14
  10. 10Ngày 15Hoàng đạo
  11. 11Ngày 16Hoàng đạo
  12. 12Tết Trồng cây
  13. 13Ngày 18Hoàng đạo
  14. 14Ngày 19
  15. 15Ngày 20
  16. 16Ngày 21Hoàng đạo
  17. 17Ngày 22
  18. 18Ngày 23Hoàng đạo
  19. 19Ngày 24Hoàng đạo
  20. 20Xuân Phân
  21. 21Ngày 26
  22. 22Ngày 27Hoàng đạo
  23. 23Ngày 28Hoàng đạo
  24. 24Ngày 29
  25. 25Ngày 30Hoàng đạo
  26. 26Tháng 3 âm lịch
  27. 27Ngày 2
  28. 28Tết Thượng TỵHoàng đạo
  29. 29Ngày 4
  30. 30Ngày 5Hoàng đạo
  31. 31Ngày 6Hoàng đạo

Ngày này xung Ngựa

Lời nhắc cho người tuổi Ngựa:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 4 tháng 3, 2028: Âm lịch Tháng 2 âm lịch, Ngày 9, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao