Hoàng lịch 18 tháng 4, 2027
Âm lịch Tháng 3 âm lịch, Ngày 12
Nên
Tế tự, Đi xa, Xây sửa, Động thổ, Treo màn cưới, Xây chuồng trại, Kê giường, Chuyển nhà, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ làm mộ, Cải táng, An táng, Làm mộ trước khi qua đời, Đóng quan tài, Vá tường, Lấp lỗ
Nên tránh
Nhập trạch, Làm bếp, Cắt tóc, Khai quang, Lắp cửa
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Gà (Tân–Dậu (辛酉)), sát tại Tây
- Trực thần
- Câu Trần (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Bế
- Nhị thập bát tú
- Mão tú (Mặt Trời, Gà) · Hung
- Nạp âm
- Lư Trung Hỏa
- Cửu tinh
- Thất Xích Kim
- Vị trí thai thần
- Cửa kho(bên ngoài, chính Nam)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Nam · Tài thần: Tây Nam · Phúc thần: Đông
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Đinh không cạo đầu, kẻo đầu sinh mụn nhọt; Ngày Mão không đào giếng, nước chẳng thơm lành
- Cát thần
- Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Hung sát
- Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần
Vật hậu: Cầu vồng bắt đầu xuất hiện
Cát hung mười hai giờ
Canh–Tý (庚子) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCầu phúc, Tế tự, Làm bếp, Tạ thần, Trai tiếu
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa
Tân–Sửu (辛丑) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Đón thành viên mới, Cầu con, Trai tiếu, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa
Nhâm–Dần (壬寅) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Kê giường, An táng, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Mão (癸卯) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Giáp–Thìn (甲辰) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Cầu con, Trai tiếu
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Ất–Tỵ (乙巳) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhMọi việc đều không nên
Bính–Ngọ (丙午) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Đinh–Mùi (丁未) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Tế tự, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Mậu–Thân (戊申) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênNhập trạch, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu
Nên tránhCầu phúc, Cầu con
Kỷ–Dậu (己酉) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Canh–Tuất (庚戌) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Xây sửa
Tân–Hợi (辛亥) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa
Hoàng lịch tháng 4 năm 2027
- 1Ngày 25
- 2Ngày 26
- 3Ngày 27Hoàng đạo
- 4Ngày 28
- 5Tết Thanh MinhHoàng đạo
- 6Ngày 30
- 7Tháng 3 âm lịchHoàng đạo
- 8Ngày 2Hoàng đạo
- 9Tết Thượng Tỵ
- 10Ngày 4
- 11Ngày 5Hoàng đạo
- 12Ngày 6Hoàng đạo
- 13Ngày 7
- 14Ngày 8Hoàng đạo
- 15Ngày 9
- 16Ngày 10
- 17Ngày 11Hoàng đạo
- 18Ngày 12
- 19Ngày 13Hoàng đạo
- 20Cốc VũHoàng đạo
- 21Ngày 15
- 22Ngày 16
- 23Ngày 17Hoàng đạo
- 24Ngày 18Hoàng đạo
- 25Ngày 19
- 26Ngày 20Hoàng đạo
- 27Ngày 21
- 28Ngày 22
- 29Ngày 23Hoàng đạo
- 30Ngày 24
Ngày này xung Gà
Lời nhắc cho người tuổi Gà:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.