Hoàng lịch 4 tháng 4, 2027
Âm lịch Tháng 2 âm lịch, Ngày 28
Nên
Khai quang, Cầu phúc, Cầu con, Đi xa, Giải trừ, Chặt cây, Lợp nhà, Đặt móng, Xây sửa, Dựng giàn giáo, Lắp cửa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Xây miếu, Mãn tang, Mặc tang phục, Di quan, Tạ thổ, Mua gia súc, Chăn nuôi
Nên tránh
Nạp thái, Động thổ, Khai trương, Giao dịch
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Dê (Đinh–Mùi (丁未)), sát tại Đông
- Trực thần
- Câu Trần (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Khai
- Nhị thập bát tú
- Phòng tú (Mặt Trời, Thỏ) · Cát
- Nạp âm
- Tang Đố Mộc
- Cửu tinh
- Nhị Hắc Thổ
- Vị trí thai thần
- Giường và nhà vệ sinh(bên ngoài, Đông Bắc)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Nam · Phúc thần: Tây
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Quý không kiện tụng, lý yếu đối thủ mạnh; Ngày Sửu không làm lễ đội mũ, khó trở về quê
- Cát thần
- Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Kính An
- Hung sát
- Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Địa Nang, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần
Vật hậu: Chớp bắt đầu xuất hiện
Cát hung mười hai giờ
Nhâm–Tý (壬子) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Quý–Sửu (癸丑) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Giáp Dần · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, An táng
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Ất–Mão (乙卯) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Bính–Thìn (丙辰) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Tỵ (丁巳) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Mậu–Ngọ (戊午) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Xây sửa, Cầu con
Kỷ–Mùi (己未) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Canh–Thân (庚申) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Làm bếp, Tạ thần, Đón thành viên mới, Trai tiếu, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Dậu (辛酉) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Nhập trạch, Cầu phúc, Lợp nhà, An táng, Tế tự
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa
Nhâm–Tuất (壬戌) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Kê giường, An táng, Xây sửa
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Hợi (癸亥) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Hoàng lịch tháng 4 năm 2027
- 1Ngày 25
- 2Ngày 26
- 3Ngày 27Hoàng đạo
- 4Ngày 28
- 5Tết Thanh MinhHoàng đạo
- 6Ngày 30
- 7Tháng 3 âm lịchHoàng đạo
- 8Ngày 2Hoàng đạo
- 9Tết Thượng Tỵ
- 10Ngày 4
- 11Ngày 5Hoàng đạo
- 12Ngày 6Hoàng đạo
- 13Ngày 7
- 14Ngày 8Hoàng đạo
- 15Ngày 9
- 16Ngày 10
- 17Ngày 11Hoàng đạo
- 18Ngày 12
- 19Ngày 13Hoàng đạo
- 20Cốc VũHoàng đạo
- 21Ngày 15
- 22Ngày 16
- 23Ngày 17Hoàng đạo
- 24Ngày 18Hoàng đạo
- 25Ngày 19
- 26Ngày 20Hoàng đạo
- 27Ngày 21
- 28Ngày 22
- 29Ngày 23Hoàng đạo
- 30Ngày 24
Ngày này xung Dê
Lời nhắc cho người tuổi Dê:Sửu (丑) và Mùi (未) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.