Hoàng lịch 12 tháng 10, 2024
Âm lịch Tháng 9 âm lịch, Ngày 10
Nên
Tế tự, Giải trừ, May quần áo, Cắt tóc, Kê giường, Làm bếp, Xây chuồng trại, Tháo nước, Đắp đê, Vá tường, Lấp lỗ, Cắt móng tay chân, Quét dọn nhà
Nên tránh
Cưới hỏi, Khai quang, Gặp người thân, bạn bè, Đào giếng, Lắp cửa, Gieo trồng
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Thỏ (Quý–Mão (癸卯)), sát tại Đông
- Trực thần
- Thiên Đức ([en] Yellow Path day)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Bế
- Nhị thập bát tú
- Liễu tú (Sao Thổ, Hoẵng) · Hung
- Nạp âm
- Đại Trạch Thổ
- Cửu tinh
- Tam Bích Mộc
- Vị trí thai thần
- Cổng chính(bên ngoài, Đông Bắc)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Nam
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Kỷ không phá khế ước, hai bên đều tổn thất; Ngày Dậu không tiếp khách, say rượu sinh cuồng loạn
- Cát thần
- Thiên Ân, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
- Hung sát
- Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly
Vật hậu: Ngỗng trời đến làm khách
Cát hung mười hai giờ
Giáp–Tý (甲子) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Cầu phúc, Lợp nhà, An táng, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp
Nên tránhKhông có
Ất–Sửu (乙丑) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Bính–Dần (丙寅) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Đinh–Mão (丁卯) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Mậu–Thìn (戊辰) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu tài
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Đi thuyền, Cầu con
Kỷ–Tỵ (己巳) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Canh–Ngọ (庚午) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Mùi (辛未) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Nhâm–Thân (壬申) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Quý–Dậu (癸酉) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Giáp–Tuất (甲戌) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Ất–Hợi (乙亥) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Hoàng lịch tháng 10 năm 2024
- 1Ngày Quốc khánh Trung Quốc
- 2Ngày 30
- 3Tháng 9 âm lịchHoàng đạo
- 4Ngày 2
- 5Ngày 3Hoàng đạo
- 6Ngày 4Hoàng đạo
- 7Ngày 5
- 8Hàn LộHoàng đạo
- 9Ngày 7
- 10Ngày 8
- 11Tết Trùng CửuHoàng đạo
- 12Ngày 10Hoàng đạo
- 13Ngày 11
- 14Ngày 12Hoàng đạo
- 15Ngày 13
- 16Ngày 14
- 17Ngày 15Hoàng đạo
- 18Ngày 16
- 19Ngày 17Hoàng đạo
- 20Ngày 18Hoàng đạo
- 21Ngày 19
- 22Ngày 20
- 23Sương GiángHoàng đạo
- 24Ngày 22Hoàng đạo
- 25Ngày 23
- 26Ngày 24Hoàng đạo
- 27Ngày 25
- 28Ngày 26
- 29Ngày 27Hoàng đạo
- 30Ngày 28
- 31Ngày 29Hoàng đạo
Ngày này xung Thỏ
Lời nhắc cho người tuổi Thỏ:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.