Hoàng lịch 31 tháng 8, 2024

Âm lịch Tháng 7 âm lịch, Ngày 28

Thứ BảyNăm Giáp–Thìn (甲辰), Tháng Nhâm–Thân (壬申), Ngày Đinh–Mão (丁卯)Năm RồngXử Thử, ngày thứ 10

Nên

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu con, An hương, Chuyển bàn thờ, Giải trừ, Chặt cây, Nhập trạch, Chuyển nhà, Kê giường, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Gieo trồng, Đi xa, An táng

Nên tránh

Đào giếng, Cắt tóc, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ làm mộ, Đào ao

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Gà (Tân–Dậu (辛酉)), sát tại Tây
Trực thần
Chu Tước (Ngày Hắc đạo)
Trực Kiến Trừ
Ngày Nguy
Nhị thập bát tú
Nữ tú (Sao Thổ, Dơi) · Hung
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Cửu tinh
Cửu Tử Hỏa
Vị trí thai thần
Cửa kho(bên ngoài, chính Nam)
Phương hướng
Hỷ thần: Nam · Tài thần: Tây Nam · Phúc thần: Đông
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Đinh không cạo đầu, kẻo đầu sinh mụn nhọt; Ngày Mão không đào giếng, nước chẳng thơm lành
Cát thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Hung sát
Thiên Lại, Trí Tử, Chu Tước, Ngũ Hư, Thất Phù

Vật hậu: Trời đất bắt đầu tiêu sơ

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Cát

Canh–Tý (庚子) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCầu phúc, Tế tự, Làm bếp, Tạ thần, Trai tiếu

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Hung

Tân–Sửu (辛丑) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Đón thành viên mới, Cầu con, Trai tiếu, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Cát

Nhâm–Dần (壬寅) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Kê giường, An táng, Xây sửa, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Cát

Quý–Mão (癸卯) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Hung

Giáp–Thìn (甲辰) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Cầu con, Trai tiếu

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Hung

Ất–Tỵ (乙巳) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Cát

Bính–Ngọ (丙午) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Cát

Đinh–Mùi (丁未) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Tế tự, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Thân (申)15:00–17:00Hung

Mậu–Thân (戊申) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênNhập trạch, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu

Nên tránhCầu phúc, Cầu con

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Cát

Kỷ–Dậu (己酉) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Hung

Canh–Tuất (庚戌) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Xây sửa

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Hung

Tân–Hợi (辛亥) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Hoàng lịch tháng 8 năm 2024

  1. 1Ngày thành lập Quân đội Trung Quốc
  2. 2Ngày 28Hoàng đạo
  3. 3Ngày 29Hoàng đạo
  4. 4Tháng 7 âm lịch
  5. 5Ngày 2
  6. 6Ngày 3Hoàng đạo
  7. 7Lập Thu
  8. 8Ngày 5Hoàng đạo
  9. 9Ngày 6Hoàng đạo
  10. 10Lễ Thất Tịch
  11. 11Ngày 8Hoàng đạo
  12. 12Ngày 9
  13. 13Ngày 10
  14. 14Ngày 11Hoàng đạo
  15. 15Ngày 12
  16. 16Ngày 13Hoàng đạo
  17. 17Ngày 14Hoàng đạo
  18. 18Tết Trung Nguyên
  19. 19Ngày 16
  20. 20Ngày 17Hoàng đạo
  21. 21Ngày 18Hoàng đạo
  22. 22Xử Thử
  23. 23Ngày 20Hoàng đạo
  24. 24Ngày 21
  25. 25Ngày 22
  26. 26Ngày 23Hoàng đạo
  27. 27Ngày 24
  28. 28Ngày 25Hoàng đạo
  29. 29Ngày 26Hoàng đạo
  30. 30Ngày 27
  31. 31Ngày 28

Ngày này xung Gà

Lời nhắc cho người tuổi Gà:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 31 tháng 8, 2024: Âm lịch Tháng 7 âm lịch, Ngày 28, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao