Hoàng lịch 24 tháng 7, 2024
Âm lịch Tháng 6 âm lịch, Ngày 19
Nên
Phá nhà, Phá tường, Không nên làm việc khác
Nên tránh
Mọi việc đều không nên
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Dê (Quý–Mùi (癸未)), sát tại Đông
- Trực thần
- Chu Tước (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Phá
- Nhị thập bát tú
- Chẩn tú (Sao Thủy, Giun đất) · Cát
- Nạp âm
- Tích Lịch Hỏa
- Cửu tinh
- Nhị Hắc Thổ
- Vị trí thai thần
- Cửa và nhà vệ sinh(bên ngoài, chính Bắc)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Nam
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Kỷ không phá khế ước, hai bên đều tổn thất; Ngày Sửu không làm lễ đội mũ, khó trở về quê
- Cát thần
- Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng
- Hung sát
- Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Tứ Kích, Cửu Không, Phục Nhật, Chu Tước
Vật hậu: Đom đóm xuất hiện từ cỏ ẩm
Cát hung mười hai giờ
Giáp–Tý (甲子) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Ất–Sửu (乙丑) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Đi thuyền, Đóng thuyền
Bính–Dần (丙寅) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Mão (丁卯) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Trai tiếu
Nên tránhKhông có
Mậu–Thìn (戊辰) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhCầu phúc, Cầu con
Kỷ–Tỵ (己巳) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Canh–Ngọ (庚午) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Mùi (辛未) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Nhâm–Thân (壬申) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Dậu (癸酉) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Giáp–Tuất (甲戌) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Tế tự, Xây sửa
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Ất–Hợi (乙亥) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Hoàng lịch tháng 7 năm 2024
- 1Ngày thành lập Đảng Cộng sản Trung Quốc
- 2Ngày 27Hoàng đạo
- 3Ngày 28
- 4Ngày 29
- 5Ngày 30Hoàng đạo
- 6Tiểu Thử
- 7Ngày 2Hoàng đạo
- 8Ngày 3
- 9Ngày 4Hoàng đạo
- 10Ngày 5Hoàng đạo
- 11Ngày 6
- 12Ngày 7
- 13Ngày 8Hoàng đạo
- 14Ngày 9Hoàng đạo
- 15Ngày 10
- 16Ngày 11Hoàng đạo
- 17Ngày 12
- 18Ngày 13
- 19Ngày 14Hoàng đạo
- 20Ngày 15
- 21Ngày 16Hoàng đạo
- 22Đại ThửHoàng đạo
- 23Ngày 18
- 24Ngày 19
- 25Ngày 20Hoàng đạo
- 26Ngày 21Hoàng đạo
- 27Ngày 22
- 28Ngày 23Hoàng đạo
- 29Ngày 24
- 30Ngày 25
- 31Ngày 26Hoàng đạo
Ngày này xung Dê
Lời nhắc cho người tuổi Dê:Sửu (丑) và Mùi (未) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.