Hoàng lịch 21 tháng 7, 2024
Âm lịch Tháng 6 âm lịch, Ngày 16
Nên
Tế tự, Giải trừ, Không nên làm việc khác
Nên tránh
Mọi việc đều không nên
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Rồng (Canh–Thìn (庚辰)), sát tại Bắc
- Trực thần
- Thanh Long ([en] Yellow Path day)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Bình
- Nhị thập bát tú
- Tinh tú (Mặt Trời, Ngựa) · Hung
- Nạp âm
- Ốc Thượng Thổ
- Cửu tinh
- Ngũ Hoàng Thổ
- Vị trí thai thần
- Bếp và chuồng đậu(bên ngoài, Tây Bắc)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam · Phúc thần: Đông
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Bính không sửa bếp, kẻo gặp tai ương; Ngày Tuất không ăn thịt chó, kẻo sinh chuyện lạ
- Cát thần
- Yếu An, Thanh Long
- Hung sát
- Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thổ Phù, Địa Nang
Vật hậu: Chim ưng non tập săn
Cát hung mười hai giờ
Mậu–Tý (戊子) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênTế tự, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Xây sửa, Cầu con
Kỷ–Sửu (己丑) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Xây sửa, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Canh–Dần (庚寅) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Mão (辛卯) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Hoàn thiện nóc mái
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa
Nhâm–Thìn (壬辰) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Quý–Tỵ (癸巳) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, An táng, Xây sửa, Làm bếp, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Giáp–Ngọ (甲午) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Ất–Mùi (乙未) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Bính–Thân (丙申) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Dậu (丁酉) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, An táng, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Mậu–Tuất (戊戌) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Tế tự, Trai tiếu
Nên tránhCầu phúc, Đi thuyền, Cầu con, Đóng thuyền
Kỷ–Hợi (己亥) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Hoàng lịch tháng 7 năm 2024
- 1Ngày thành lập Đảng Cộng sản Trung Quốc
- 2Ngày 27Hoàng đạo
- 3Ngày 28
- 4Ngày 29
- 5Ngày 30Hoàng đạo
- 6Tiểu Thử
- 7Ngày 2Hoàng đạo
- 8Ngày 3
- 9Ngày 4Hoàng đạo
- 10Ngày 5Hoàng đạo
- 11Ngày 6
- 12Ngày 7
- 13Ngày 8Hoàng đạo
- 14Ngày 9Hoàng đạo
- 15Ngày 10
- 16Ngày 11Hoàng đạo
- 17Ngày 12
- 18Ngày 13
- 19Ngày 14Hoàng đạo
- 20Ngày 15
- 21Ngày 16Hoàng đạo
- 22Đại ThửHoàng đạo
- 23Ngày 18
- 24Ngày 19
- 25Ngày 20Hoàng đạo
- 26Ngày 21Hoàng đạo
- 27Ngày 22
- 28Ngày 23Hoàng đạo
- 29Ngày 24
- 30Ngày 25
- 31Ngày 26Hoàng đạo
Ngày này xung Rồng
Lời nhắc cho người tuổi Rồng:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.