Hoàng lịch 13 tháng 6, 2024

Âm lịch Tháng 5 âm lịch, Ngày 8

Thứ NămNăm Giáp–Thìn (甲辰), Tháng Canh–Ngọ (庚午), Ngày Mậu–Thân (戊申)Năm RồngMang Chủng, ngày thứ 9

Nên

Khai quang, Cầu con, Đi xa, Giải trừ, Chặt cây, Chuyển bàn thờ, Tháo dỡ, Xây sửa, Thượng lương, Đặt móng, Nhập trạch, Chuyển nhà, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Gieo trồng, Chăn nuôi, Nhập liệm, An táng, Mãn tang, Mặc tang phục

Nên tránh

Mua bất động sản, Kê giường

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Hổ (Nhâm–Dần (壬寅)), sát tại Nam
Trực thần
Thanh Long ([en] Yellow Path day)
Trực Kiến Trừ
Ngày Mãn
Nhị thập bát tú
Khuê tú (Sao Mộc, Sói) · Hung
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Cửu tinh
Tam Bích Mộc
Vị trí thai thần
Giường và lò(trong phòng, chính giữa)
Phương hướng
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Bắc
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Mậu không nhận ruộng, bất lợi cho chủ đất; Ngày Thân không kê giường, quỷ mị vào phòng
Cát thần
Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Trừ Thần, Thanh Long
Hung sát
Ngũ Hư, Ngũ Ly

Vật hậu: Bách thanh bắt đầu hót

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Cát

Nhâm–Tý (壬子) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Kê giường, An táng, Xây sửa, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Cát

Quý–Sửu (癸丑) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Hung

Giáp Dần · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Hung

Ất–Mão (乙卯) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Cát

Bính–Thìn (丙辰) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Cát

Đinh–Tỵ (丁巳) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Khai trương, Cầu phúc, Trai tiếu

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, An táng, Xây sửa, Khai quang

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Hung

Mậu–Ngọ (戊午) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa

Nên tránhCầu phúc, Cầu con

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Cát

Kỷ–Mùi (己未) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Thân (申)15:00–17:00Hung

Canh–Thân (庚申) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Xây sửa

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Hung

Tân–Dậu (辛酉) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Cát

Nhâm–Tuất (壬戌) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênXây sửa, Làm bếp, Tạ thần

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Hung

Quý–Hợi (癸亥) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Nhập trạch, An táng, Xây sửa, Làm bếp, Xây miếu

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Hoàng lịch tháng 6 năm 2024

  1. 1Ngày Thiếu nhi
  2. 2Ngày 26
  3. 3Ngày 27Hoàng đạo
  4. 4Ngày 28Hoàng đạo
  5. 5Mang ChủngHoàng đạo
  6. 6Tháng 5 âm lịchHoàng đạo
  7. 7Ngày 2
  8. 8Ngày 3Hoàng đạo
  9. 9Ngày 4
  10. 10Tết Đoan Ngọ
  11. 11Ngày 6Hoàng đạo
  12. 12Ngày 7
  13. 13Ngày 8Hoàng đạo
  14. 14Ngày 9Hoàng đạo
  15. 15Ngày 10
  16. 16Ngày 11
  17. 17Ngày 12Hoàng đạo
  18. 18Ngày 13Hoàng đạo
  19. 19Ngày 14
  20. 20Ngày 15Hoàng đạo
  21. 21Hạ Chí
  22. 22Ngày 17
  23. 23Ngày 18Hoàng đạo
  24. 24Ngày 19
  25. 25Ngày 20Hoàng đạo
  26. 26Ngày 21Hoàng đạo
  27. 27Ngày 22
  28. 28Ngày 23
  29. 29Ngày 24Hoàng đạo
  30. 30Ngày 25Hoàng đạo

Ngày này xung Hổ

Lời nhắc cho người tuổi Hổ:Thân (申) và Dần (寅) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 13 tháng 6, 2024: Âm lịch Tháng 5 âm lịch, Ngày 8, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao