Hoàng lịch 6 tháng 5, 2030
Âm lịch Tháng 4 âm lịch, Ngày 5
Nên
Tế tự, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Đính ước, Nạp thái, Giải trừ, Động thổ, Đặt móng, Đón thành viên mới, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Nhận tiền, Xây kho thóc, Đào ao, Gieo trồng, Mua gia súc, Phá thổ làm mộ, An táng
Nên tránh
Kê giường, Thượng lương, May quần áo, Nhập trạch, Cưới hỏi
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Dê (Ất–Mùi (乙未)), sát tại Đông
- Trực thần
- Ngọc Đường ([en] Yellow Path day)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Thành
- Nhị thập bát tú
- Nguy tú (Mặt Trăng, Én) · Hung
- Nạp âm
- Bích Thượng Thổ
- Cửu tinh
- Ngũ Hoàng Thổ
- Vị trí thai thần
- Bếp và nhà vệ sinh(trong phòng, phía Nam)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông · Phúc thần: Tây Nam
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Tân không làm tương, chủ nhà không được nếm; Ngày Sửu không làm lễ đội mũ, khó trở về quê
- Cát thần
- Thiên Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường
- Hung sát
- Yếm Đối, Chiêu Diêu, Tứ Kích, Quy Kỵ
Vật hậu: Dế trũi kêu
Cát hung mười hai giờ
Mậu–Tý (戊子) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Cầu con
Kỷ–Sửu (己丑) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênAn táng, Xây sửa
Nên tránhĐi thuyền, Đóng thuyền
Canh–Dần (庚寅) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Mão (辛卯) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênXây sửa, Làm bếp
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Nhâm–Thìn (壬辰) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, An táng, Xây sửa, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Tỵ (癸巳) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Giáp–Ngọ (甲午) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Ất–Mùi (乙未) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Bính–Thân (丙申) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Dậu (丁酉) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Mậu–Tuất (戊戌) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Kê giường, An táng, Tế tự, Xây sửa
Nên tránhCầu phúc, Đi thuyền, Cầu con
Kỷ–Hợi (己亥) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Kê giường, Lợp nhà, Làm bếp, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Hoàng lịch tháng 5 năm 2030
- 1Ngày Quốc tế Lao độngHoàng đạo
- 2Tháng 4 âm lịchHoàng đạo
- 3Ngày 2
- 4Ngày Thanh niênHoàng đạo
- 5Lập Hạ
- 6Ngày 5Hoàng đạo
- 7Ngày 6
- 8Ngày 7
- 9Ngày 8Hoàng đạo
- 10Ngày 9
- 11Ngày 10Hoàng đạo
- 12Ngày 11Hoàng đạo
- 13Ngày 12
- 14Ngày 13
- 15Ngày 14Hoàng đạo
- 16Ngày 15Hoàng đạo
- 17Ngày 16
- 18Ngày 17Hoàng đạo
- 19Ngày 18
- 20Ngày 19
- 21Tiểu MãnHoàng đạo
- 22Ngày 21
- 23Ngày 22Hoàng đạo
- 24Ngày 23Hoàng đạo
- 25Ngày 24
- 26Ngày 25
- 27Ngày 26Hoàng đạo
- 28Ngày 27Hoàng đạo
- 29Ngày 28
- 30Ngày 29Hoàng đạo
- 31Ngày 30
Ngày này xung Dê
Lời nhắc cho người tuổi Dê:Sửu (丑) và Mùi (未) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.