Hoàng lịch 17 tháng 6, 2029
Âm lịch Tháng 5 âm lịch, Ngày 6
Nên
Nạp thái, Lễ trưởng thành, Khám bệnh, Chữa bệnh, Khai trương, Lập khế ước, Xây sửa, Động thổ, Lắp máy móc, Phá thổ làm mộ, An táng
Nên tránh
Trai tiếu, Tế tự, Chuyển nhà, Nhập trạch, Thượng lương, Cưới hỏi
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Khỉ (Nhâm–Thân (壬申)), sát tại Bắc
- Trực thần
- Bạch Hổ (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Thành
- Nhị thập bát tú
- Tinh tú (Mặt Trời, Ngựa) · Hung
- Nạp âm
- Thành Đầu Thổ
- Cửu tinh
- Tứ Lục Mộc
- Vị trí thai thần
- Giường và lò(bên ngoài, chính Tây)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Bắc
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Mậu không nhận ruộng, bất lợi cho chủ đất; Ngày Dần không tế tự, thần quỷ không hưởng
- Cát thần
- Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp
- Hung sát
- Đại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ
Vật hậu: Chim nhại ngừng hót
Cát hung mười hai giờ
Nhâm–Tý (壬子) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Sửu (癸丑) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Giáp Dần · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Xây sửa, Cầu con
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng
Ất–Mão (乙卯) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênĐi xa, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhMọi việc đều không nên
Bính–Thìn (丙辰) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Tỵ (丁巳) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Mậu–Ngọ (戊午) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa
Nên tránhCầu phúc, Cầu con
Kỷ–Mùi (己未) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Canh–Thân (庚申) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Tân–Dậu (辛酉) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu
Nhâm–Tuất (壬戌) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênXây sửa, Làm bếp, Tạ thần
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Hợi (癸亥) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, An táng, Hoàn thiện nóc mái
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Khai quang, Trai tiếu
Hoàng lịch tháng 6 năm 2029
- 1Ngày Thiếu nhiHoàng đạo
- 2Ngày 21Hoàng đạo
- 3Ngày 22
- 4Ngày 23Hoàng đạo
- 5Mang Chủng
- 6Ngày 25Hoàng đạo
- 7Ngày 26
- 8Ngày 27
- 9Ngày 28Hoàng đạo
- 10Ngày 29
- 11Ngày 30Hoàng đạo
- 12Tháng 5 âm lịchHoàng đạo
- 13Ngày 2
- 14Ngày 3
- 15Ngày 4Hoàng đạo
- 16Tết Đoan NgọHoàng đạo
- 17Ngày 6
- 18Ngày 7Hoàng đạo
- 19Ngày 8
- 20Ngày 9
- 21Hạ ChíHoàng đạo
- 22Ngày 11
- 23Ngày 12Hoàng đạo
- 24Ngày 13Hoàng đạo
- 25Ngày 14
- 26Ngày 15
- 27Ngày 16Hoàng đạo
- 28Ngày 17Hoàng đạo
- 29Ngày 18
- 30Ngày 19Hoàng đạo
Ngày này xung Khỉ
Lời nhắc cho người tuổi Khỉ:Dần (寅) và Thân (申) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.