Hoàng lịch 2 tháng 4, 2029
Âm lịch Tháng 2 âm lịch, Ngày 19
Nên
Tế tự, Đi xa, Đính ước, Nạp thái, May quần áo, Treo màn cưới, Lễ trưởng thành, Đón thành viên mới, Động thổ, Kê giường, Làm bếp, Nhập liệm, Di quan, An táng, Phá thổ làm mộ, Đan lưới, Đánh cá, Săn bắn
Nên tránh
Làm xà, Xây miếu
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Rồng (Bính–Thìn (丙辰)), sát tại Bắc
- Trực thần
- Thiên Lao (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Nguy
- Nhị thập bát tú
- Tâm tú (Mặt Trăng, Cáo) · Hung
- Nạp âm
- Đại Hải Thủy
- Cửu tinh
- Nhị Hắc Thổ
- Vị trí thai thần
- Kho và chuồng đậu(bên ngoài, Đông Nam)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Nam · Tài thần: Nam · Phúc thần: Tây Bắc
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Nhâm không tháo nước, khó bề phòng giữ; Ngày Tuất không ăn thịt chó, kẻo sinh chuyện lạ
- Cát thần
- Lục Hợp, Kim Đường
- Hung sát
- Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao
Vật hậu: Chớp bắt đầu xuất hiện
Cát hung mười hai giờ
Canh–Tý (庚子) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Cầu con
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa, Cầu tài
Tân–Sửu (辛丑) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Xây sửa, Làm bếp, Xây miếu
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu tài
Nhâm–Dần (壬寅) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Quý–Mão (癸卯) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Khai quang, Trai tiếu
Giáp–Thìn (甲辰) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Ất–Tỵ (乙巳) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Bính–Ngọ (丙午) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Lợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Mùi (丁未) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Mậu–Thân (戊申) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Cầu con
Kỷ–Dậu (己酉) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênXây sửa, Làm bếp
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Canh–Tuất (庚戌) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Cầu con, Trai tiếu
Nên tránhĐi thuyền, Đóng thuyền
Tân–Hợi (辛亥) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Hoàng lịch tháng 4 năm 2029
- 1Ngày 18Hoàng đạo
- 2Ngày 19
- 3Ngày 20
- 4Tết Thanh Minh
- 5Ngày 22
- 6Ngày 23Hoàng đạo
- 7Ngày 24
- 8Ngày 25Hoàng đạo
- 9Ngày 26Hoàng đạo
- 10Ngày 27
- 11Ngày 28
- 12Ngày 29Hoàng đạo
- 13Ngày 30Hoàng đạo
- 14Tháng 3 âm lịch
- 15Ngày 2Hoàng đạo
- 16Tết Thượng Tỵ
- 17Ngày 4
- 18Ngày 5Hoàng đạo
- 19Ngày 6
- 20Cốc VũHoàng đạo
- 21Ngày 8Hoàng đạo
- 22Ngày 9
- 23Ngày 10
- 24Ngày 11Hoàng đạo
- 25Ngày 12Hoàng đạo
- 26Ngày 13
- 27Ngày 14Hoàng đạo
- 28Ngày 15
- 29Ngày 16
- 30Ngày 17Hoàng đạo
Ngày này xung Rồng
Lời nhắc cho người tuổi Rồng:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.