Hoàng lịch 1 tháng 3, 2029

Âm lịch Tháng 1 âm lịch, Ngày 17

Thứ NămNăm Kỷ–Dậu (己酉), Tháng Bính–Dần (丙寅), Ngày Canh–Dần (庚寅)Năm GàVũ Thủy, ngày thứ 12

Nên

May quần áo, Treo màn cưới, Nhập liệm, Mãn tang, Mặc tang phục, Gặp người thân, bạn bè, Nhận tiền

Nên tránh

Tế tự, Cầu phúc, Chuyển nhà, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Khỉ (Giáp–Thân (甲申)), sát tại Bắc
Trực thần
Thiên Hình (Ngày Hắc đạo)
Trực Kiến Trừ
Ngày Kiến
Nhị thập bát tú
Giác tú (Sao Mộc, Giao long) · Cát
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Cửu tinh
Lục Bạch Kim
Vị trí thai thần
Cối giã, cối xay và lò(bên ngoài, chính Bắc)
Phương hướng
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông · Phúc thần: Tây Nam
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Canh không dệt vải, khung cửi vận hành vô ích; Ngày Dần không tế tự, thần quỷ không hưởng
Cát thần
Vương Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Hung sát
Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình

Vật hậu: Cỏ cây nảy mầm

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Cát

Bính–Tý (丙子) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Xây sửa, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Cát

Đinh–Sửu (丁丑) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Xây sửa, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Hung

Mậu–Dần (戊寅) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa

Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Đi thuyền, Cầu con

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Hung

Kỷ–Mão (己卯) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Cát

Canh–Thìn (庚辰) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Trai tiếu, Cầu tài

Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Cát

Tân–Tỵ (辛巳) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Cầu con, Trai tiếu

Nên tránhKhông có

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Hung

Nhâm–Ngọ (壬午) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu, Cầu tài

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Cát

Quý–Mùi (癸未) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Thân (申)15:00–17:00Hung

Giáp–Thân (甲申) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Hung

Ất–Dậu (乙酉) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Cầu con

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Cát

Bính–Tuất (丙戌) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Hung

Đinh–Hợi (丁亥) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa

Hoàng lịch tháng 3 năm 2029

  1. 1Ngày 17
  2. 2Ngày 18
  3. 3Ngày 19Hoàng đạo
  4. 4Ngày 20Hoàng đạo
  5. 5Kinh TrậpHoàng đạo
  6. 6Ngày 22Hoàng đạo
  7. 7Ngày 23
  8. 8Ngày Quốc tế Phụ nữHoàng đạo
  9. 9Ngày 25
  10. 10Ngày 26
  11. 11Ngày 27Hoàng đạo
  12. 12Tết Trồng cây
  13. 13Ngày 29Hoàng đạo
  14. 14Ngày 30Hoàng đạo
  15. 15Tháng 2 âm lịch
  16. 16Lễ Long Đầu
  17. 17Ngày 3Hoàng đạo
  18. 18Ngày 4Hoàng đạo
  19. 19Ngày 5
  20. 20Xuân PhânHoàng đạo
  21. 21Ngày 7
  22. 22Ngày 8
  23. 23Ngày 9Hoàng đạo
  24. 24Ngày 10
  25. 25Ngày 11Hoàng đạo
  26. 26Ngày 12Hoàng đạo
  27. 27Ngày 13
  28. 28Ngày 14
  29. 29Ngày 15Hoàng đạo
  30. 30Ngày 16Hoàng đạo
  31. 31Ngày 17

Ngày này xung Khỉ

Lời nhắc cho người tuổi Khỉ:Dần (寅) và Thân (申) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 1 tháng 3, 2029: Âm lịch Tháng 1 âm lịch, Ngày 17, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao