Hoàng lịch 5 tháng 9, 2027
Âm lịch Tháng 8 âm lịch, Ngày 5
Nên
Đi xa, Tắm gội nghi lễ, Đính ước, Nạp thái, May quần áo, Dựng cột, Thượng lương, Chuyển nhà, Mua gia súc, Chăn nuôi
Nên tránh
Cưới hỏi, Lắp cửa, Động thổ, An táng
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Rắn (Tân–Tỵ (辛巳)), sát tại Tây
- Trực thần
- Câu Trần (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Bình
- Nhị thập bát tú
- Mão tú (Mặt Trời, Gà) · Hung
- Nạp âm
- Ốc Thượng Thổ
- Cửu tinh
- Thất Xích Kim
- Vị trí thai thần
- Kho và giường(bên ngoài, Tây Bắc)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Nam · Tài thần: Tây Nam · Phúc thần: Đông
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Đinh không cạo đầu, kẻo đầu sinh mụn nhọt; Ngày Hợi không cưới hỏi, bất lợi cho chú rể
- Cát thần
- Nguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Phổ Hộ
- Hung sát
- Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Địa Nang, Trùng Nhật, Câu Trần
Vật hậu: Thu hoạch ngũ cốc
Cát hung mười hai giờ
Canh–Tý (庚子) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Khai trương, Nhậm chức, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Sửu (辛丑) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Xây sửa, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Nhâm–Dần (壬寅) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, An táng, Xây sửa, Hoàn thiện nóc mái
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Quý–Mão (癸卯) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Khai quang, Trai tiếu
Giáp–Thìn (甲辰) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Đón thành viên mới, Trai tiếu, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Ất–Tỵ (乙巳) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Bính–Ngọ (丙午) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Đinh–Mùi (丁未) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Tế tự, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Mậu–Thân (戊申) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênNhập trạch, An táng, Xây sửa
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Đi thuyền, Cầu con
Kỷ–Dậu (己酉) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhMọi việc đều không nên
Canh–Tuất (庚戌) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, An táng
Nên tránhĐộng thổ, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu
Tân–Hợi (辛亥) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Hoàng lịch tháng 9 năm 2027
- 1Tháng 8 âm lịchHoàng đạo
- 2Ngày 2
- 3Ngày 3
- 4Ngày 4Hoàng đạo
- 5Ngày 5
- 6Ngày 6Hoàng đạo
- 7Ngày 7Hoàng đạo
- 8Bạch LộHoàng đạo
- 9Ngày 9Hoàng đạo
- 10Ngày Nhà giáo
- 11Ngày 11
- 12Ngày 12Hoàng đạo
- 13Ngày 13Hoàng đạo
- 14Ngày 14
- 15Tết Trung ThuHoàng đạo
- 16Ngày 16
- 17Ngày 17
- 18Ngày 18Hoàng đạo
- 19Ngày 19
- 20Ngày 20Hoàng đạo
- 21Ngày 21Hoàng đạo
- 22Ngày 22
- 23Thu Phân
- 24Ngày 24Hoàng đạo
- 25Ngày 25Hoàng đạo
- 26Ngày 26
- 27Ngày 27Hoàng đạo
- 28Ngày 28
- 29Ngày 29
- 30Tháng 9 âm lịchHoàng đạo
Ngày này xung Rắn
Lời nhắc cho người tuổi Rắn:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.