Hoàng lịch 29 tháng 7, 2027
Âm lịch Tháng 6 âm lịch, Ngày 26
Nên
Nhận tiền, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Đi xa, Tế tự, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Giải trừ, Quét dọn nhà, Đặt móng, Dựng cột, Kê giường, Chuyển nhà, Mở kho, Xuất hàng, Vá tường, Lấp lỗ, Gieo trồng, Mua gia súc, Chăn nuôi
Nên tránh
Trai tiếu, Nhập trạch, Lắp cửa, An táng, Phá thổ làm mộ, Đưa tang
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Thỏ (Quý–Mão (癸卯)), sát tại Đông
- Trực thần
- Câu Trần (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Mãn
- Nhị thập bát tú
- Đẩu tú (Sao Mộc, Giải trãi) · Cát
- Nạp âm
- Đại Trạch Thổ
- Cửu tinh
- Cửu Tử Hỏa
- Vị trí thai thần
- Cổng chính(bên ngoài, Đông Bắc)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Nam
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Kỷ không phá khế ước, hai bên đều tổn thất; Ngày Dậu không tiếp khách, say rượu sinh cuồng loạn
- Cát thần
- Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ
- Hung sát
- Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trần
Vật hậu: Đất ẩm, trời oi nóng
Cát hung mười hai giờ
Giáp–Tý (甲子) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Cầu phúc, Lợp nhà, An táng, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp
Nên tránhKhông có
Ất–Sửu (乙丑) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Bính–Dần (丙寅) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Đinh–Mão (丁卯) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Mậu–Thìn (戊辰) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu tài
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Đi thuyền, Cầu con
Kỷ–Tỵ (己巳) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Canh–Ngọ (庚午) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Mùi (辛未) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Nhâm–Thân (壬申) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Quý–Dậu (癸酉) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Giáp–Tuất (甲戌) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Ất–Hợi (乙亥) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Hoàng lịch tháng 7 năm 2027
- 1Ngày thành lập Đảng Cộng sản Trung Quốc
- 2Ngày 28Hoàng đạo
- 3Ngày 29
- 4Tháng 6 âm lịchHoàng đạo
- 5Ngày 2Hoàng đạo
- 6Ngày 3
- 7Tiểu ThửHoàng đạo
- 8Ngày 5
- 9Ngày 6
- 10Ngày 7Hoàng đạo
- 11Ngày 8Hoàng đạo
- 12Ngày 9
- 13Ngày 10Hoàng đạo
- 14Ngày 11
- 15Ngày 12
- 16Ngày 13Hoàng đạo
- 17Ngày 14
- 18Ngày 15Hoàng đạo
- 19Ngày 16Hoàng đạo
- 20Ngày 17
- 21Ngày 18
- 22Ngày 19Hoàng đạo
- 23Đại ThửHoàng đạo
- 24Ngày 21
- 25Ngày 22Hoàng đạo
- 26Ngày 23
- 27Ngày 24
- 28Ngày 25Hoàng đạo
- 29Ngày 26
- 30Ngày 27Hoàng đạo
- 31Ngày 28Hoàng đạo
Ngày này xung Thỏ
Lời nhắc cho người tuổi Thỏ:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.