Hoàng lịch 3 tháng 7, 2027

Âm lịch Tháng 5 âm lịch, Ngày 29

Thứ BảyNăm Đinh–Mùi (丁未), Tháng Bính–Ngọ (丙午), Ngày Quý–Mùi (癸未)Năm Dê[en] Summer Solstice, day 13

Nên

Cưới hỏi, Đính ước, Nạp thái, Lễ trưởng thành, Gặp người thân, bạn bè, Lắp máy móc, Chế tạo xe, Tế tự, Đi xa, Nhận tiền, Nhập trạch, An hương, Chuyển bàn thờ, Nhập học, Tạc tượng, vẽ tranh, Khai quang, Tháo dỡ, Đặt móng, Xây sửa, Động thổ, Chăn nuôi, Gieo trồng, Lắp cửa, Làm nhà vệ sinh

Nên tránh

Đưa tang, Chặt cây, Làm xà, Làm bếp

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Con trâu (Đinh–Sửu (丁丑)), sát tại Tây
Trực thần
Câu Trần (Ngày Hắc đạo)
Trực Kiến Trừ
Ngày Trừ
Nhị thập bát tú
Nữ tú (Sao Thổ, Dơi) · Hung
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Cửu tinh
Bát Bạch Thổ
Vị trí thai thần
Giường và nhà vệ sinh(bên ngoài, Tây Bắc)
Phương hướng
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Nam · Phúc thần: Tây
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Quý không kiện tụng, lý yếu đối thủ mạnh; Cổ lệ nói ngày Mùi không uống thuốc, kẻo độc khí vào ruột
Cát thần
Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương
Hung sát
Xúc Thủy Long, Câu Trần

Vật hậu: Bán hạ mọc

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Hung

Nhâm–Tý (壬子) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Hung

Quý–Sửu (癸丑) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Cát

Giáp Dần · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Cát

Ất–Mão (乙卯) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Hung

Bính–Thìn (丙辰) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Cát

Đinh–Tỵ (丁巳) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Hung

Mậu–Ngọ (戊午) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Cầu con

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Hung

Kỷ–Mùi (己未) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Thân (申)15:00–17:00Cát

Canh–Thân (庚申) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Làm bếp, Tạ thần, Đón thành viên mới, Trai tiếu, Cầu tài

Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Hung

Tân–Dậu (辛酉) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu tài

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Cát

Nhâm–Tuất (壬戌) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Kê giường, An táng, Xây sửa

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Cát

Quý–Hợi (癸亥) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Hoàng lịch tháng 7 năm 2027

  1. 1Ngày thành lập Đảng Cộng sản Trung Quốc
  2. 2Ngày 28Hoàng đạo
  3. 3Ngày 29
  4. 4Tháng 6 âm lịchHoàng đạo
  5. 5Ngày 2Hoàng đạo
  6. 6Ngày 3
  7. 7Tiểu ThửHoàng đạo
  8. 8Ngày 5
  9. 9Ngày 6
  10. 10Ngày 7Hoàng đạo
  11. 11Ngày 8Hoàng đạo
  12. 12Ngày 9
  13. 13Ngày 10Hoàng đạo
  14. 14Ngày 11
  15. 15Ngày 12
  16. 16Ngày 13Hoàng đạo
  17. 17Ngày 14
  18. 18Ngày 15Hoàng đạo
  19. 19Ngày 16Hoàng đạo
  20. 20Ngày 17
  21. 21Ngày 18
  22. 22Ngày 19Hoàng đạo
  23. 23Đại ThửHoàng đạo
  24. 24Ngày 21
  25. 25Ngày 22Hoàng đạo
  26. 26Ngày 23
  27. 27Ngày 24
  28. 28Ngày 25Hoàng đạo
  29. 29Ngày 26
  30. 30Ngày 27Hoàng đạo
  31. 31Ngày 28Hoàng đạo

Ngày này xung Con trâu

Lời nhắc cho người tuổi Con trâu:Mùi (未) và Sửu (丑) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 3 tháng 7, 2027: Âm lịch Tháng 5 âm lịch, Ngày 29, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao