Hoàng lịch 21 tháng 1, 2027

Âm lịch Tháng 12 âm lịch, Ngày 14

Thứ NămNăm Bính–Ngọ (丙午), Tháng Tân–Sửu (辛丑), Ngày Canh–Tý (庚子)Năm NgựaĐại Hàn, ngày thứ 2

Nên

Tế tự, Cầu phúc, Cầu con, Tắm gội nghi lễ, Vấn danh, Giao dịch, Nhận tiền, Nhập liệm, Di quan, An táng, Sửa mộ, Dựng bia mộ, Tạ thổ, Xây chuồng trại, Huấn luyện trâu ngựa

Nên tránh

Nhập trạch, Mua bất động sản, Cưới hỏi, Động thổ, Gieo trồng, Khai trương, Khai quang, Phá thổ làm mộ

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Ngựa (Giáp–Ngọ (甲午)), sát tại Nam
Trực thần
Thiên Hình (Ngày Hắc đạo)
Trực Kiến Trừ
Ngày Bế
Nhị thập bát tú
Khuê tú (Sao Mộc, Sói) · Hung
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Cửu tinh
Nhất Bạch Thủy
Vị trí thai thần
Cối giã và cối xay(trong phòng, phía Nam)
Phương hướng
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông · Phúc thần: Tây Nam
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Canh không dệt vải, khung cửi vận hành vô ích; Ngày Tý không hỏi bói, tự chuốc tai ương
Cát thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Tục Thế, Minh Phệ Đối
Hung sát
Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình

Vật hậu: Gà mái bắt đầu đẻ

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Cát

Bính–Tý (丙子) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Khai trương, Cầu phúc, An táng

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Đi thuyền, Lợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương, Đóng thuyền

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Cát

Đinh–Sửu (丁丑) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Hung

Mậu–Dần (戊寅) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Cầu con

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Cát

Kỷ–Mão (己卯) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Xây sửa, Cầu con, Gặp quý nhân

Nên tránhKhông có

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Hung

Canh–Thìn (庚辰) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Xây sửa

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Hung

Tân–Tỵ (辛巳) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Cầu con

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Cát

Nhâm–Ngọ (壬午) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Hung

Quý–Mùi (癸未) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, An táng, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Thân (申)15:00–17:00Cát

Giáp–Thân (甲申) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Cát

Ất–Dậu (乙酉) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Hung

Bính–Tuất (丙戌) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Lợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Hung

Đinh–Hợi (丁亥) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, An táng, Xây sửa, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Hoàng lịch tháng 1 năm 2027

  1. 1Tết Dương lịch
  2. 2Ngày 25
  3. 3Ngày 26Hoàng đạo
  4. 4Ngày 27
  5. 5Tiểu HànHoàng đạo
  6. 6Ngày 29
  7. 7Ngày 30Hoàng đạo
  8. 8Tháng 12 âm lịchHoàng đạo
  9. 9Ngày 2
  10. 10Ngày 3
  11. 11Ngày 4Hoàng đạo
  12. 12Ngày 5Hoàng đạo
  13. 13Ngày 6
  14. 14Ngày 7Hoàng đạo
  15. 15Lễ Lạp Bát
  16. 16Ngày 9
  17. 17Ngày 10Hoàng đạo
  18. 18Ngày 11
  19. 19Ngày 12Hoàng đạo
  20. 20Đại HànHoàng đạo
  21. 21Ngày 14
  22. 22Ngày 15
  23. 23Ngày 16Hoàng đạo
  24. 24Ngày 17Hoàng đạo
  25. 25Ngày 18
  26. 26Ngày 19Hoàng đạo
  27. 27Ngày 20
  28. 28Ngày 21
  29. 29Ngày 22Hoàng đạo
  30. 30Ngày 23
  31. 31Ngày 24Hoàng đạo

Ngày này xung Ngựa

Lời nhắc cho người tuổi Ngựa:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 21 tháng 1, 2027: Âm lịch Tháng 12 âm lịch, Ngày 14, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao