Hoàng lịch 17 tháng 10, 2026

Âm lịch Tháng 9 âm lịch, Ngày 8

Thứ BảyNăm Bính–Ngọ (丙午), Tháng Mậu–Tuất (戊戌), Ngày Giáp–Tý (甲子)Năm NgựaHàn Lộ, ngày thứ 10

Nên

Nạp thái, Đính ước, Gặp người thân, bạn bè, Tắm gội nghi lễ, Cắt tóc, May quần áo, Lễ trưởng thành, Kê giường, Mãn tang, Mặc tang phục, Cải táng, Di quan, An táng, Làm mộ trước khi qua đời

Nên tránh

Khai trương, Nhập trạch, Đi xa, Cưới hỏi, Sửa mộ, Cầu phúc, Động thổ, Lắp cửa, Tạ thổ, Thượng lương

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Ngựa (Mậu–Ngọ (戊午)), sát tại Nam
Trực thần
Thiên Lao (Ngày Hắc đạo)
Trực Kiến Trừ
Ngày Mãn
Nhị thập bát tú
Đê tú (Sao Thổ, Lửng chó) · Hung
Nạp âm
Hải Trung Kim
Cửu tinh
Lục Bạch Kim
Vị trí thai thần
Cửa và cối giã(bên ngoài, Đông Nam)
Phương hướng
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Bắc · Phúc thần: Đông Nam
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Giáp không mở kho, kẻo tài vật hao tán; Ngày Tý không hỏi bói, tự chuốc tai ương
Cát thần
Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Phù, Phúc Đức, Phổ Hộ
Hung sát
Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao

Vật hậu: Sẻ vào biển hóa thành ngao

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Cát

Giáp–Tý (甲子) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Khai trương, Cầu phúc, An táng

Nên tránhĐi thuyền, Đóng thuyền

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Cát

Ất–Sửu (乙丑) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Hung

Bính–Dần (丙寅) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Cát

Đinh–Mão (丁卯) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Hung

Mậu–Thìn (戊辰) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Đi thuyền, Xây sửa, Cầu con

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Hung

Kỷ–Tỵ (己巳) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Cầu con

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, An táng, Xây sửa, Khai quang

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Cát

Canh–Ngọ (庚午) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Hung

Tân–Mùi (辛未) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Thân (申)15:00–17:00Cát

Nhâm–Thân (壬申) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Cát

Quý–Dậu (癸酉) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênChuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Hung

Giáp–Tuất (甲戌) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Hung

Ất–Hợi (乙亥) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Xây sửa, Cầu con

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu tài

Hoàng lịch tháng 10 năm 2026

  1. 1Ngày Quốc khánh Trung Quốc
  2. 2Ngày 22Hoàng đạo
  3. 3Ngày 23
  4. 4Ngày 24
  5. 5Ngày 25Hoàng đạo
  6. 6Ngày 26
  7. 7Ngày 27Hoàng đạo
  8. 8Hàn Lộ
  9. 9Ngày 29Hoàng đạo
  10. 10Tháng 9 âm lịchHoàng đạo
  11. 11Ngày 2
  12. 12Ngày 3
  13. 13Ngày 4Hoàng đạo
  14. 14Ngày 5Hoàng đạo
  15. 15Ngày 6
  16. 16Ngày 7Hoàng đạo
  17. 17Ngày 8
  18. 18Tết Trùng Cửu
  19. 19Ngày 10Hoàng đạo
  20. 20Ngày 11
  21. 21Ngày 12Hoàng đạo
  22. 22Ngày 13Hoàng đạo
  23. 23Sương Giáng
  24. 24Ngày 15
  25. 25Ngày 16Hoàng đạo
  26. 26Ngày 17Hoàng đạo
  27. 27Ngày 18
  28. 28Ngày 19Hoàng đạo
  29. 29Ngày 20
  30. 30Ngày 21
  31. 31Ngày 22Hoàng đạo

Ngày này xung Ngựa

Lời nhắc cho người tuổi Ngựa:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 17 tháng 10, 2026: Âm lịch Tháng 9 âm lịch, Ngày 8, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao