Hoàng lịch 27 tháng 7, 2026

Âm lịch Tháng 6 âm lịch, Ngày 14

Thứ HaiNăm Bính–Ngọ (丙午), Tháng Ất–Mùi (乙未), Ngày Nhâm–Dần (壬寅)Năm NgựaĐại Thử, ngày thứ 5

Nên

Cưới hỏi, Khai trương, Lập khế ước, Chuyển nhà, Nhập trạch, Lắp máy móc, Gặp người thân, bạn bè, Dệt vải, Lắp cửa, Kê giường, Treo biển, Tháo dỡ, Mở kho, Xuất hàng, Đào ao, Gieo trồng, Mua gia súc, Chăn nuôi, Phá thổ làm mộ, An táng, Cải táng, Di quan, Nhập liệm, Dựng bia mộ

Nên tránh

Tế tự, Cầu phúc, Thăm người bệnh, Tạ thổ, Xây cầu

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Khỉ (Bính–Thân (丙申)), sát tại Bắc
Trực thần
Kim Quỹ ([en] Yellow Path day)
Trực Kiến Trừ
Ngày Nguy
Nhị thập bát tú
Tâm tú (Mặt Trăng, Cáo) · Hung
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Cửu tinh
Thất Xích Kim
Vị trí thai thần
Kho và lò(trong phòng, phía Nam)
Phương hướng
Hỷ thần: Nam · Tài thần: Nam · Phúc thần: Tây Bắc
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Nhâm không tháo nước, khó bề phòng giữ; Ngày Dần không tế tự, thần quỷ không hưởng
Cát thần
Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
Hung sát
Du Họa

Vật hậu: Đom đóm xuất hiện từ cỏ ẩm

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Cát

Canh–Tý (庚子) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Cát

Tân–Sửu (辛丑) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Hung

Nhâm–Dần (壬寅) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Hung

Quý–Mão (癸卯) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, An táng, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Cát

Giáp–Thìn (甲辰) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Gặp quý nhân

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu tài

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Cát

Ất–Tỵ (乙巳) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Xây sửa, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Hung

Bính–Ngọ (丙午) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Cát

Đinh–Mùi (丁未) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Đón thành viên mới, Cầu con, Trai tiếu, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Thân (申)15:00–17:00Hung

Mậu–Thân (戊申) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Hung

Kỷ–Dậu (己酉) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Cát

Canh–Tuất (庚戌) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Hung

Tân–Hợi (辛亥) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa

Hoàng lịch tháng 7 năm 2026

  1. 1Ngày thành lập Đảng Cộng sản Trung QuốcHoàng đạo
  2. 2Ngày 18Hoàng đạo
  3. 3Ngày 19
  4. 4Ngày 20Hoàng đạo
  5. 5Ngày 21
  6. 6Ngày 22
  7. 7Tiểu Thử
  8. 8Ngày 24
  9. 9Ngày 25Hoàng đạo
  10. 10Ngày 26
  11. 11Ngày 27Hoàng đạo
  12. 12Ngày 28Hoàng đạo
  13. 13Ngày 29
  14. 14Tháng 6 âm lịch
  15. 15Ngày 2Hoàng đạo
  16. 16Ngày 3Hoàng đạo
  17. 17Ngày 4
  18. 18Ngày 5Hoàng đạo
  19. 19Ngày 6
  20. 20Ngày 7
  21. 21Ngày 8Hoàng đạo
  22. 22Ngày 9
  23. 23Đại ThửHoàng đạo
  24. 24Ngày 11Hoàng đạo
  25. 25Ngày 12
  26. 26Ngày 13
  27. 27Ngày 14Hoàng đạo
  28. 28Ngày 15Hoàng đạo
  29. 29Ngày 16
  30. 30Ngày 17Hoàng đạo
  31. 31Ngày 18

Ngày này xung Khỉ

Lời nhắc cho người tuổi Khỉ:Dần (寅) và Thân (申) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 27 tháng 7, 2026: Âm lịch Tháng 6 âm lịch, Ngày 14, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao