Hoàng lịch 7 tháng 12, 2025

Âm lịch Tháng 10 âm lịch, Ngày 18

Chủ NhậtNăm Ất–Tỵ (乙巳), Tháng Mậu–Tý (戊子), Ngày Canh–Tuất (庚戌)Năm RắnHôm nay bắt đầu Đại Tuyết

Nên

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ, Kê giường, Đào giếng, Gieo trồng, Mua gia súc, Phá thổ làm mộ, Di quan

Nên tránh

Cưới hỏi, Đi xa, Nhậm chức, Lợp nhà, Nhập liệm, Nhập trạch, Chuyển nhà, Chuyển bàn thờ, Đón thành viên mới, An táng

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Rồng (Giáp–Thìn (甲辰)), sát tại Bắc
Trực thần
Thiên Hình (Ngày Hắc đạo)
Trực Kiến Trừ
Ngày Khai
Nhị thập bát tú
Tinh tú (Mặt Trời, Ngựa) · Hung
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Cửu tinh
Ngũ Hoàng Thổ
Vị trí thai thần
Cối giã, cối xay và chuồng đậu(bên ngoài, Đông Bắc)
Phương hướng
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông · Phúc thần: Tây Nam
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Canh không dệt vải, khung cửi vận hành vô ích; Ngày Tuất không ăn thịt chó, kẻo sinh chuyện lạ
Cát thần
Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí
Hung sát
Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình

Vật hậu: Chim đêm ngừng kêu

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Hung

Bính–Tý (丙子) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Lợp nhà, Xây sửa, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Hung

Đinh–Sửu (丁丑) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Cát

Mậu–Dần (戊寅) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Tế tự, Làm bếp

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Cầu con, Cầu tài

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Hung

Kỷ–Mão (己卯) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Cát

Canh–Thìn (庚辰) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Cát

Tân–Tỵ (辛巳) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu con, Trai tiếu

Nên tránhKhông có

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Hung

Nhâm–Ngọ (壬午) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênTạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Hung

Quý–Mùi (癸未) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, An táng, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Thân (申)15:00–17:00Cát

Giáp–Thân (甲申) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Cầu tài

Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Cát

Ất–Dậu (乙酉) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Hung

Bính–Tuất (丙戌) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Cát

Đinh–Hợi (丁亥) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, An táng, Xây sửa, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Hoàng lịch tháng 12 năm 2025

  1. 1Ngày 12Hoàng đạo
  2. 2Ngày 13
  3. 3Ngày 14Hoàng đạo
  4. 4Ngày 15Hoàng đạo
  5. 5Ngày 16
  6. 6Ngày 17
  7. 7Đại Tuyết
  8. 8Ngày 19
  9. 9Ngày 20Hoàng đạo
  10. 10Ngày 21Hoàng đạo
  11. 11Ngày 22
  12. 12Ngày 23Hoàng đạo
  13. 13Ngày 24
  14. 14Ngày 25
  15. 15Ngày 26Hoàng đạo
  16. 16Ngày 27
  17. 17Ngày 28Hoàng đạo
  18. 18Ngày 29Hoàng đạo
  19. 19Ngày 30
  20. 20Tháng 11 âm lịch
  21. 21Lễ Đông ChíHoàng đạo
  22. 22Ngày 3Hoàng đạo
  23. 23Ngày 4
  24. 24Ngày 5Hoàng đạo
  25. 25Ngày 6
  26. 26Ngày 7
  27. 27Ngày 8Hoàng đạo
  28. 28Ngày 9
  29. 29Ngày 10Hoàng đạo
  30. 30Ngày 11Hoàng đạo
  31. 31Ngày 12

Ngày này xung Rồng

Lời nhắc cho người tuổi Rồng:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 7 tháng 12, 2025: Âm lịch Tháng 10 âm lịch, Ngày 18, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao