Hoàng lịch 13 tháng 6, 2023
Âm lịch Tháng 4 âm lịch, Ngày 26
Nên
Khai quang, Khám bệnh, Chữa bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liệm, Phá thổ làm mộ, An táng
Nên tránh
Cưới hỏi
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Khỉ (Bính–Thân (丙申)), sát tại Bắc
- Trực thần
- Bạch Hổ (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Thành
- Nhị thập bát tú
- Thất tú (Sao Hỏa, Heo) · Cát
- Nạp âm
- Kim Bạch Kim
- Cửu tinh
- Lục Bạch Kim
- Vị trí thai thần
- Kho và lò(trong phòng, phía Nam)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Nam · Tài thần: Nam · Phúc thần: Tây Bắc
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Nhâm không tháo nước, khó bề phòng giữ; Ngày Dần không tế tự, thần quỷ không hưởng
- Cát thần
- Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Hung sát
- Đại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ
Vật hậu: Bách thanh bắt đầu hót
Cát hung mười hai giờ
Canh–Tý (庚子) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Sửu (辛丑) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Nhâm–Dần (壬寅) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Mão (癸卯) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, An táng, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Giáp–Thìn (甲辰) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Gặp quý nhân
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu tài
Ất–Tỵ (乙巳) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Bính–Ngọ (丙午) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Mùi (丁未) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Đón thành viên mới, Cầu con, Trai tiếu, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Mậu–Thân (戊申) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Kỷ–Dậu (己酉) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa
Canh–Tuất (庚戌) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Hợi (辛亥) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa
Hoàng lịch tháng 6 năm 2023
- 1Ngày Thiếu nhi
- 2Ngày 15
- 3Ngày 16Hoàng đạo
- 4Ngày 17
- 5Ngày 18Hoàng đạo
- 6Mang Chủng
- 7Ngày 20Hoàng đạo
- 8Ngày 21Hoàng đạo
- 9Ngày 22
- 10Ngày 23
- 11Ngày 24Hoàng đạo
- 12Ngày 25Hoàng đạo
- 13Ngày 26
- 14Ngày 27Hoàng đạo
- 15Ngày 28
- 16Ngày 29
- 17Ngày 30Hoàng đạo
- 18Tháng 5 âm lịch
- 19Ngày 2Hoàng đạo
- 20Ngày 3Hoàng đạo
- 21Hạ Chí
- 22Tết Đoan Ngọ
- 23Ngày 6Hoàng đạo
- 24Ngày 7Hoàng đạo
- 25Ngày 8
- 26Ngày 9Hoàng đạo
- 27Ngày 10
- 28Ngày 11
- 29Ngày 12Hoàng đạo
- 30Ngày 13
Ngày này xung Khỉ
Lời nhắc cho người tuổi Khỉ:Dần (寅) và Thân (申) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.