Hoàng lịch 8 tháng 3, 2040
Âm lịch Tháng 1 âm lịch, Ngày 26
Nên
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu con, Đi xa, Chuyển bàn thờ, Đón thành viên mới, Nhập trạch, Chuyển nhà, Kê giường, Tháo dỡ, Xây sửa, Lắp cửa, Treo biển, Nhận tiền, Quét dọn nhà
Nên tránh
Động thổ, Chặt cây, An táng, Đưa tang
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Con trâu (Kỷ–Sửu (己丑)), sát tại Tây
- Trực thần
- Thiên Đức (Ngày hoàng đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Định
- Nhị thập bát tú
- Tỉnh tú (Sao Mộc, Chó hoang) · Cát
- Nạp âm
- Sa Trung Kim
- Cửu tinh
- Nhị Hắc Thổ
- Vị trí thai thần
- Cối giã, cối xay và nhà vệ sinh(trong phòng, phía Bắc)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Bắc · Phúc thần: Đông Nam
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Ất không trồng cây, nghìn cây cũng chẳng lớn; Cổ lệ nói ngày Mùi không uống thuốc, kẻo độc khí vào ruột
- Cát thần
- Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang
- Hung sát
- Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật
Vật hậu: Đào bắt đầu nở hoa
Cát hung mười hai giờ
Bính–Tý (丙子) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Lợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Sửu (丁丑) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Mậu–Dần (戊寅) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa
Nên tránhCầu phúc, Cầu con
Kỷ–Mão (己卯) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Canh–Thìn (庚辰) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Tỵ (辛巳) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Nhâm–Ngọ (壬午) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Quý–Mùi (癸未) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Cầu phúc, Đi thuyền, Tế tự, Xây sửa, Khai quang, Đóng thuyền, Trai tiếu
Giáp–Thân (甲申) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Khai quang, Trai tiếu
Ất–Dậu (乙酉) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa
Bính–Tuất (丙戌) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Lợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Hợi (丁亥) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Hoàng lịch tháng 3 năm 2040
- 1Ngày 19Hoàng đạo
- 2Ngày 20Hoàng đạo
- 3Ngày 21
- 4Ngày 22
- 5Kinh Trập
- 6Ngày 24
- 7Ngày 25Hoàng đạo
- 8Ngày Quốc tế Phụ nữHoàng đạo
- 9Ngày 27
- 10Ngày 28Hoàng đạo
- 11Ngày 29
- 12Tết Trồng cây
- 13Tháng 2 âm lịchHoàng đạo
- 14Lễ Long Đầu
- 15Ngày 3Hoàng đạo
- 16Ngày 4Hoàng đạo
- 17Ngày 5
- 18Ngày 6
- 19Ngày 7Hoàng đạo
- 20Xuân PhânHoàng đạo
- 21Ngày 9
- 22Ngày 10Hoàng đạo
- 23Ngày 11
- 24Ngày 12
- 25Ngày 13Hoàng đạo
- 26Ngày 14
- 27Ngày 15Hoàng đạo
- 28Ngày 16Hoàng đạo
- 29Ngày 17
- 30Ngày 18
- 31Ngày 19Hoàng đạo
Ngày này xung Con trâu
Lời nhắc cho người tuổi Con trâu:Mùi (未) và Sửu (丑) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.