Hoàng lịch 10 tháng 12, 2038
Âm lịch Tháng 11 âm lịch, Ngày 15
Nên
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Cắt móng tay chân, Kê giường, Làm bếp, Quét dọn nhà, Huấn luyện trâu ngựa
Nên tránh
Chặt cây, Mua gia súc, Phá thổ làm mộ, An táng, Làm mộ trước khi qua đời, Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Giao dịch, Làm xà
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Thỏ (Ất–Mão (乙卯)), sát tại Đông
- Trực thần
- Minh Đường (Ngày hoàng đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Thu
- Nhị thập bát tú
- Lâu tú (Sao Kim, Chó) · Cát
- Nạp âm
- Thạch lưu mộc
- Cửu tinh
- Tam Bích Mộc
- Vị trí thai thần
- Bếp và cửa(bên ngoài, Đông Nam)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông · Phúc thần: Tây Nam
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Tân không làm tương, chủ nhà không được nếm; Ngày Dậu không tiếp khách, say rượu sinh cuồng loạn
- Cát thần
- Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ
- Hung sát
- Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Hao, Địa Nang, Ngũ Ly
Vật hậu: Chim đêm ngừng kêu
Cát hung mười hai giờ
Mậu–Tý (戊子) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Trai tiếu
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Cầu con, Cầu tài
Kỷ–Sửu (己丑) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa
Canh–Dần (庚寅) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Tế tự, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Tân–Mão (辛卯) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Nhâm–Thìn (壬辰) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Tỵ (癸巳) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Giáp–Ngọ (甲午) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Ất–Mùi (乙未) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Trai tiếu
Nên tránhKhông có
Bính–Thân (丙申) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Lợp nhà, Tế tự, Nhập liệm, Tạ thần, Thượng lương, Trai tiếu
Đinh–Dậu (丁酉) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi thuyền, Xây cầu
Mậu–Tuất (戊戌) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Cầu con
Kỷ–Hợi (己亥) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa, Khai quang
Hoàng lịch tháng 12 năm 2038
- 1Ngày 6
- 2Ngày 7Hoàng đạo
- 3Ngày 8
- 4Ngày 9
- 5Ngày 10Hoàng đạo
- 6Ngày 11
- 7Đại TuyếtHoàng đạo
- 8Ngày 13
- 9Ngày 14Hoàng đạo
- 10Ngày 15Hoàng đạo
- 11Ngày 16
- 12Ngày 17
- 13Ngày 18Hoàng đạo
- 14Ngày 19Hoàng đạo
- 15Ngày 20
- 16Ngày 21Hoàng đạo
- 17Ngày 22
- 18Ngày 23
- 19Ngày 24Hoàng đạo
- 20Ngày 25
- 21Ngày 26Hoàng đạo
- 22Lễ Đông ChíHoàng đạo
- 23Ngày 28
- 24Ngày 29
- 25Ngày 30Hoàng đạo
- 26Tháng 12 âm lịchHoàng đạo
- 27Ngày 2
- 28Ngày 3Hoàng đạo
- 29Ngày 4
- 30Ngày 5
- 31Ngày 6Hoàng đạo
Ngày này xung Thỏ
Lời nhắc cho người tuổi Thỏ:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.