Hoàng lịch 22 tháng 7, 2034
Âm lịch Tháng 6 âm lịch, Ngày 7
Nên
Cưới hỏi, Khai quang, Đi xa, Cầu phúc, Cầu con, Giải trừ, Tháo dỡ, Động thổ, Xây sửa, Đón thành viên mới, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Treo biển, Nhập trạch, Chuyển nhà, Kê giường, Gieo trồng, Mua gia súc, Nhập liệm, Di quan, An táng
Nên tránh
Không có
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Gà (Quý–Dậu (癸酉)), sát tại Tây
- Trực thần
- Thiên Đức ([en] Yellow Path day)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Thành
- Nhị thập bát tú
- Nữ tú (Sao Thổ, Dơi) · Hung
- Nạp âm
- Thành Đầu Thổ
- Cửu tinh
- Tam Bích Mộc
- Vị trí thai thần
- Cổng chính(bên ngoài, chính Tây)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Nam
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Kỷ không phá khế ước, hai bên đều tổn thất; Ngày Mão không đào giếng, nước chẳng thơm lành
- Cát thần
- Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang
- Hung sát
- Đại Sát, Phục Nhật
Vật hậu: Chim ưng non tập săn
Cát hung mười hai giờ
Giáp–Tý (甲子) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Ất–Sửu (乙丑) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Cầu con, Trai tiếu
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa
Bính–Dần (丙寅) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Lợp nhà, Tế tự, Nhập liệm, Tạ thần, Thượng lương, Trai tiếu
Đinh–Mão (丁卯) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênNhập trạch, An táng, Xây sửa
Nên tránhĐi thuyền, Đóng thuyền
Mậu–Thìn (戊辰) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Tế tự, Trai tiếu
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Đi thuyền, Cầu con
Kỷ–Tỵ (己巳) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Canh–Ngọ (庚午) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Mùi (辛未) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Nhâm–Thân (壬申) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, An táng, Cầu con
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu, Cầu tài
Quý–Dậu (癸酉) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Giáp–Tuất (甲戌) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Hoàn thiện nóc mái
Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Xây sửa
Ất–Hợi (乙亥) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Hoàng lịch tháng 7 năm 2034
- 1Ngày thành lập Đảng Cộng sản Trung QuốcHoàng đạo
- 2Ngày 17
- 3Ngày 18Hoàng đạo
- 4Ngày 19Hoàng đạo
- 5Ngày 20
- 6Ngày 21
- 7Tiểu Thử
- 8Ngày 23
- 9Ngày 24Hoàng đạo
- 10Ngày 25Hoàng đạo
- 11Ngày 26
- 12Ngày 27Hoàng đạo
- 13Ngày 28
- 14Ngày 29
- 15Ngày 30Hoàng đạo
- 16Tháng 6 âm lịch
- 17Ngày 2Hoàng đạo
- 18Ngày 3Hoàng đạo
- 19Ngày 4
- 20Ngày 5
- 21Ngày 6Hoàng đạo
- 22Ngày 7Hoàng đạo
- 23Đại Thử
- 24Ngày 9Hoàng đạo
- 25Ngày 10
- 26Ngày 11
- 27Ngày 12Hoàng đạo
- 28Ngày 13
- 29Ngày 14Hoàng đạo
- 30Ngày 15Hoàng đạo
- 31Ngày 16
Ngày này xung Gà
Lời nhắc cho người tuổi Gà:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.