Hoàng lịch 1 tháng 4, 2032
Âm lịch Tháng 2 âm lịch, Ngày 21
Nên
Tế tự, Đính ước, Nạp thái, Xây sửa, Động thổ, Cầu phúc, Tạc tượng, vẽ tranh, Trai tiếu, Tắm gội nghi lễ, Tháo dỡ, Đặt móng, Nhập trạch, An hương, Xây miếu, Di quan, Tạ thổ, Mãn tang, Mặc tang phục, Nhập học, Học nghề, Đi xa, Dựng cột, Thượng lương, Đào giếng, Cầu con, Giải trừ, Chặt cây
Nên tránh
Làm bếp, An táng, Khai trương, Lợp nhà
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Dê (Tân–Mùi (辛未)), sát tại Đông
- Trực thần
- Câu Trần (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Khai
- Nhị thập bát tú
- Đẩu tú (Sao Mộc, Giải trãi) · Cát
- Nạp âm
- Giản Hạ Thủy
- Cửu tinh
- Nhị Hắc Thổ
- Vị trí thai thần
- Kho và nhà vệ sinh(bên ngoài, chính Tây)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Nam · Tài thần: Tây Nam · Phúc thần: Đông
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Đinh không cạo đầu, kẻo đầu sinh mụn nhọt; Ngày Sửu không làm lễ đội mũ, khó trở về quê
- Cát thần
- Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Kính An
- Hung sát
- Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần
Vật hậu: Chớp bắt đầu xuất hiện
Cát hung mười hai giờ
Canh–Tý (庚子) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu
Tân–Sửu (辛丑) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi thuyền, Đóng thuyền
Nhâm–Dần (壬寅) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương
Nên tránhCầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Mão (癸卯) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênXây sửa, Làm bếp, Tạ thần
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Giáp–Thìn (甲辰) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Ất–Tỵ (乙巳) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Bính–Ngọ (丙午) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Lợp nhà, Xây sửa, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Mùi (丁未) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Mậu–Thân (戊申) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênTế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Trai tiếu
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Cầu con, Cầu tài
Kỷ–Dậu (己酉) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Canh–Tuất (庚戌) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Cầu phúc, Kê giường, An táng
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa
Tân–Hợi (辛亥) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênĐi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Hoàng lịch tháng 4 năm 2032
- 1Ngày 21
- 2Ngày 22Hoàng đạo
- 3Ngày 23Hoàng đạo
- 4Tết Thanh MinhHoàng đạo
- 5Ngày 25Hoàng đạo
- 6Ngày 26
- 7Ngày 27
- 8Ngày 28Hoàng đạo
- 9Ngày 29Hoàng đạo
- 10Tháng 3 âm lịch
- 11Ngày 2Hoàng đạo
- 12Tết Thượng Tỵ
- 13Ngày 4
- 14Ngày 5Hoàng đạo
- 15Ngày 6
- 16Ngày 7Hoàng đạo
- 17Ngày 8Hoàng đạo
- 18Ngày 9
- 19Cốc Vũ
- 20Ngày 11Hoàng đạo
- 21Ngày 12Hoàng đạo
- 22Ngày 13
- 23Ngày 14Hoàng đạo
- 24Ngày 15
- 25Ngày 16
- 26Ngày 17Hoàng đạo
- 27Ngày 18
- 28Ngày 19Hoàng đạo
- 29Ngày 20Hoàng đạo
- 30Ngày 21
Ngày này xung Dê
Lời nhắc cho người tuổi Dê:Sửu (丑) và Mùi (未) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.