Hoàng lịch 20 tháng 4, 2030

Âm lịch Tháng 3 âm lịch, Ngày 18

Thứ BảyNăm Canh–Tuất (庚戌), Tháng Canh–Thìn (庚辰), Ngày Ất–Dậu (乙酉)Năm ChóHôm nay bắt đầu Cốc Vũ

Nên

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu con, Trai tiếu, Nạp thái, Đính ước, Khám bệnh, Chữa bệnh, Đặt móng, Đặt đá móng, Đóng thuyền, Đánh cá, Giải trừ, An táng, Cải táng, Tạ thổ, Nhập liệm

Nên tránh

Khai trương, Động thổ, Đào giếng, Đào ao

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Thỏ (Kỷ–Mão (己卯)), sát tại Đông
Trực thần
Thiên Đức ([en] Yellow Path day)
Trực Kiến Trừ
Ngày Chấp
Nhị thập bát tú
Liễu tú (Sao Thổ, Hoẵng) · Hung
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Cửu tinh
Thất Xích Kim
Vị trí thai thần
Cối giã, cối xay và cửa(bên ngoài, Tây Bắc)
Phương hướng
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Bắc · Phúc thần: Đông Nam
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Ất không trồng cây, nghìn cây cũng chẳng lớn; Ngày Dậu không tiếp khách, say rượu sinh cuồng loạn
Cát thần
Thiên Nguyện, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
Hung sát
Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly

Vật hậu: Bèo bắt đầu mọc

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Cát

Bính–Tý (丙子) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Hung

Đinh–Sửu (丁丑) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Cát

Mậu–Dần (戊寅) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, Kê giường, An táng, Xây sửa, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Cầu con

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Cát

Kỷ–Mão (己卯) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Hung

Canh–Thìn (庚辰) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Hoàn thiện nóc mái

Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Hung

Tân–Tỵ (辛巳) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Cát

Nhâm–Ngọ (壬午) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu, Cầu tài

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Cát

Quý–Mùi (癸未) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênXây sửa, Làm bếp, Tạ thần

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu, Cầu tài

Giờ Thân (申)15:00–17:00Hung

Giáp–Thân (甲申) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênĐi xa, Nhậm chức, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Cát

Ất–Dậu (乙酉) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Xây sửa, Cầu tài

Nên tránhĐi thuyền, Xây cầu

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Hung

Bính–Tuất (丙戌) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Hung

Đinh–Hợi (丁亥) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Hoàng lịch tháng 4 năm 2030

  1. 1Ngày 29Hoàng đạo
  2. 2Ngày 30Hoàng đạo
  3. 3Tháng 3 âm lịch
  4. 4Ngày 2
  5. 5Tết Thượng Tỵ
  6. 6Ngày 4
  7. 7Ngày 5Hoàng đạo
  8. 8Ngày 6Hoàng đạo
  9. 9Ngày 7
  10. 10Ngày 8Hoàng đạo
  11. 11Ngày 9
  12. 12Ngày 10
  13. 13Ngày 11Hoàng đạo
  14. 14Ngày 12
  15. 15Ngày 13Hoàng đạo
  16. 16Ngày 14Hoàng đạo
  17. 17Ngày 15
  18. 18Ngày 16
  19. 19Ngày 17Hoàng đạo
  20. 20Cốc VũHoàng đạo
  21. 21Ngày 19
  22. 22Ngày 20Hoàng đạo
  23. 23Ngày 21
  24. 24Ngày 22
  25. 25Ngày 23Hoàng đạo
  26. 26Ngày 24
  27. 27Ngày 25Hoàng đạo
  28. 28Ngày 26Hoàng đạo
  29. 29Ngày 27
  30. 30Ngày 28

Ngày này xung Thỏ

Lời nhắc cho người tuổi Thỏ:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 20 tháng 4, 2030: Âm lịch Tháng 3 âm lịch, Ngày 18, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao