Hoàng lịch 29 tháng 3, 2030
Âm lịch Tháng 2 âm lịch, Ngày 26
Nên
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng, vẽ tranh, Đính ước, Nạp thái, Treo màn cưới, Lễ trưởng thành, Tháo dỡ, Động thổ, Đặt móng, Thượng lương, Nhập trạch, An hương, Khai trương, Lập khế ước, Nhận tiền, Tắm gội nghi lễ, Cầu con, Chuyển bàn thờ, Dựng cột, Lắp cửa
Nên tránh
Xây miếu, Cưới hỏi, Chặt cây, An táng
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Rắn (Đinh–Tỵ (丁巳)), sát tại Tây
- Trực thần
- Huyền Vũ (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Thành
- Nhị thập bát tú
- Cang tú (Sao Kim, Rồng) · Hung
- Nạp âm
- Đại Hải Thủy
- Cửu tinh
- Tam Bích Mộc
- Vị trí thai thần
- Phòng ngủ và giường(bên ngoài, Đông Nam)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Nam · Phúc thần: Tây
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Quý không kiện tụng, lý yếu đối thủ mạnh; Ngày Hợi không cưới hỏi, bất lợi cho chú rể
- Cát thần
- Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y
- Hung sát
- Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Vật hậu: Sấm bắt đầu vang
Cát hung mười hai giờ
Nhâm–Tý (壬子) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Sửu (癸丑) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Xây sửa, Đón thành viên mới, Gặp quý nhân
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu, Cầu tài
Giáp Dần · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu
Ất–Mão (乙卯) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa
Bính–Thìn (丙辰) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Trai tiếu
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Tỵ (丁巳) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Mậu–Ngọ (戊午) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Kê giường, An táng, Xây sửa
Nên tránhCầu phúc, Đi thuyền, Cầu con
Kỷ–Mùi (己未) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Canh–Thân (庚申) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa
Tân–Dậu (辛酉) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, An táng, Cầu tài
Nên tránhMọi việc đều không nên
Nhâm–Tuất (壬戌) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, An táng
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Quý–Hợi (癸亥) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Đi thuyền, Tế tự, Khai quang, Xây cầu, Trai tiếu
Hoàng lịch tháng 3 năm 2030
- 1Ngày 27Hoàng đạo
- 2Ngày 28
- 3Ngày 29
- 4Tháng 2 âm lịchHoàng đạo
- 5Lễ Long Đầu
- 6Ngày 3Hoàng đạo
- 7Ngày 4
- 8Ngày Quốc tế Phụ nữHoàng đạo
- 9Ngày 6Hoàng đạo
- 10Ngày 7
- 11Ngày 8
- 12Tết Trồng câyHoàng đạo
- 13Ngày 10Hoàng đạo
- 14Ngày 11
- 15Ngày 12Hoàng đạo
- 16Ngày 13
- 17Ngày 14
- 18Ngày 15Hoàng đạo
- 19Ngày 16
- 20Xuân PhânHoàng đạo
- 21Ngày 18Hoàng đạo
- 22Ngày 19
- 23Ngày 20
- 24Ngày 21Hoàng đạo
- 25Ngày 22Hoàng đạo
- 26Ngày 23
- 27Ngày 24Hoàng đạo
- 28Ngày 25
- 29Ngày 26
- 30Ngày 27Hoàng đạo
- 31Ngày 28
Ngày này xung Rắn
Lời nhắc cho người tuổi Rắn:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.