Hoàng lịch 30 tháng 8, 2028
Âm lịch Tháng 7 âm lịch, Ngày 11
Nên
Đi xa, Tắm gội nghi lễ, Đính ước, Nạp thái, May quần áo, Dựng cột, Thượng lương, Chuyển nhà, Mua gia súc, Chăn nuôi
Nên tránh
Cưới hỏi, Lắp cửa, Động thổ, An táng
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Rắn (Tân–Tỵ (辛巳)), sát tại Tây
- Trực thần
- Câu Trần (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Bình
- Nhị thập bát tú
- Bích tú (Sao Thủy, Nhím) · Cát
- Nạp âm
- Ốc Thượng Thổ
- Cửu tinh
- Thất Xích Kim
- Vị trí thai thần
- Kho và giường(bên ngoài, Tây Bắc)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Nam · Tài thần: Tây Nam · Phúc thần: Đông
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Đinh không cạo đầu, kẻo đầu sinh mụn nhọt; Ngày Hợi không cưới hỏi, bất lợi cho chú rể
- Cát thần
- Nguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Phổ Hộ
- Hung sát
- Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Địa Nang, Trùng Nhật, Câu Trần
Vật hậu: Trời đất bắt đầu tiêu sơ
Cát hung mười hai giờ
Canh–Tý (庚子) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Khai trương, Nhậm chức, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Sửu (辛丑) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Xây sửa, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Nhâm–Dần (壬寅) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, An táng, Xây sửa, Hoàn thiện nóc mái
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Quý–Mão (癸卯) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Khai quang, Trai tiếu
Giáp–Thìn (甲辰) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Đón thành viên mới, Trai tiếu, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Ất–Tỵ (乙巳) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Bính–Ngọ (丙午) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Đinh–Mùi (丁未) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Tế tự, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Mậu–Thân (戊申) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênNhập trạch, An táng, Xây sửa
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Đi thuyền, Cầu con
Kỷ–Dậu (己酉) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhMọi việc đều không nên
Canh–Tuất (庚戌) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, An táng
Nên tránhĐộng thổ, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu
Tân–Hợi (辛亥) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Hoàng lịch tháng 8 năm 2028
- 1Ngày thành lập Quân đội Trung Quốc
- 2Ngày 12
- 3Ngày 13Hoàng đạo
- 4Ngày 14
- 5Ngày 15Hoàng đạo
- 6Ngày 16Hoàng đạo
- 7Lập ThuHoàng đạo
- 8Ngày 18Hoàng đạo
- 9Ngày 19
- 10Ngày 20
- 11Ngày 21Hoàng đạo
- 12Ngày 22Hoàng đạo
- 13Ngày 23
- 14Ngày 24Hoàng đạo
- 15Ngày 25
- 16Ngày 26
- 17Ngày 27Hoàng đạo
- 18Ngày 28
- 19Ngày 29Hoàng đạo
- 20Tháng 7 âm lịchHoàng đạo
- 21Ngày 2
- 22Xử Thử
- 23Ngày 4Hoàng đạo
- 24Ngày 5Hoàng đạo
- 25Ngày 6
- 26Lễ Thất TịchHoàng đạo
- 27Ngày 8
- 28Ngày 9
- 29Ngày 10Hoàng đạo
- 30Ngày 11
- 31Ngày 12Hoàng đạo
Ngày này xung Rắn
Lời nhắc cho người tuổi Rắn:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.