Hoàng lịch 13 tháng 12, 2027

Âm lịch Tháng 11 âm lịch, Ngày 16

Thứ HaiNăm Đinh–Mùi (丁未), Tháng Nhâm–Tý (壬子), Ngày Bính–Dần (丙寅)Năm DêĐại Tuyết, ngày thứ 7

Nên

Nạp thái, Đính ước, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Đi xa, Gặp người thân, bạn bè, Lắp máy móc, Dựng cột, Thượng lương, Sửa đường, Chặt cây, Tháo dỡ, Lợp nhà, Đặt móng, Kê giường, Lắp cửa, Giải trừ, An táng, Cải táng, Mãn tang, Mặc tang phục, Sửa mộ, Dựng bia mộ, Di quan, Nhập liệm

Nên tránh

Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ làm mộ, Cầu phúc, Chuyển bàn thờ, Nhập trạch

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Khỉ (Canh–Thân (庚申)), sát tại Bắc
Trực thần
Bạch Hổ (Ngày Hắc đạo)
Trực Kiến Trừ
Ngày Mãn
Nhị thập bát tú
Tâm tú (Mặt Trăng, Cáo) · Hung
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Cửu tinh
Tam Bích Mộc
Vị trí thai thần
Bếp và lò(bên ngoài, chính Nam)
Phương hướng
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam · Phúc thần: Đông
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Bính không sửa bếp, kẻo gặp tai ương; Ngày Dần không tế tự, thần quỷ không hưởng
Cát thần
Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Hung sát
Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ

Vật hậu: Hổ bắt đầu giao phối

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Cát

Mậu–Tý (戊子) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênĐi xa, Nhậm chức, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Cầu con

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Cát

Kỷ–Sửu (己丑) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Hung

Canh–Dần (庚寅) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Cầu con

Nên tránhNhậm chức, Động thổ, Kiện tụng, Xây sửa

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Hung

Tân–Mão (辛卯) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Khai trương, Nhậm chức, An táng, Xây sửa, Cầu tài

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Cát

Nhâm–Thìn (壬辰) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Khai trương, An táng

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Cát

Quý–Tỵ (癸巳) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Hung

Giáp–Ngọ (甲午) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Cát

Ất–Mùi (乙未) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Tế tự, Xây sửa, Cầu con, Trai tiếu

Nên tránhKhông có

Giờ Thân (申)15:00–17:00Hung

Bính–Thân (丙申) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Hung

Đinh–Dậu (丁酉) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Cát

Mậu–Tuất (戊戌) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Tế tự, Làm bếp, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Đi thuyền, Cầu con

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Hung

Kỷ–Hợi (己亥) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa, Khai quang

Hoàng lịch tháng 12 năm 2027

  1. 1Ngày 4
  2. 2Ngày 5
  3. 3Ngày 6Hoàng đạo
  4. 4Ngày 7
  5. 5Ngày 8Hoàng đạo
  6. 6Ngày 9Hoàng đạo
  7. 7Đại TuyếtHoàng đạo
  8. 8Ngày 11Hoàng đạo
  9. 9Ngày 12
  10. 10Ngày 13
  11. 11Ngày 14Hoàng đạo
  12. 12Ngày 15Hoàng đạo
  13. 13Ngày 16
  14. 14Ngày 17Hoàng đạo
  15. 15Ngày 18
  16. 16Ngày 19
  17. 17Ngày 20Hoàng đạo
  18. 18Ngày 21
  19. 19Ngày 22Hoàng đạo
  20. 20Ngày 23Hoàng đạo
  21. 21Ngày 24
  22. 22Lễ Đông Chí
  23. 23Ngày 26Hoàng đạo
  24. 24Ngày 27Hoàng đạo
  25. 25Ngày 28
  26. 26Ngày 29Hoàng đạo
  27. 27Ngày 30
  28. 28Tháng 12 âm lịch
  29. 29Ngày 2Hoàng đạo
  30. 30Ngày 3
  31. 31Ngày 4Hoàng đạo

Ngày này xung Khỉ

Lời nhắc cho người tuổi Khỉ:Dần (寅) và Thân (申) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 13 tháng 12, 2027: Âm lịch Tháng 11 âm lịch, Ngày 16, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao