Hoàng lịch 11 tháng 6, 2027
Âm lịch Tháng 5 âm lịch, Ngày 7
Nên
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa tường rào, Sửa đường, Cắt móng tay chân, Tắm gội nghi lễ, Lễ trưởng thành
Nên tránh
Phá thổ làm mộ, Đi xa, Gieo trồng
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Thỏ (Ất–Mão (乙卯)), sát tại Đông
- Trực thần
- Minh Đường ([en] Yellow Path day)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Bình
- Nhị thập bát tú
- Lâu tú (Sao Kim, Chó) · Cát
- Nạp âm
- Thạch lưu mộc
- Cửu tinh
- Thất Xích Kim
- Vị trí thai thần
- Bếp và cửa(bên ngoài, Đông Nam)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông · Phúc thần: Tây Nam
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Tân không làm tương, chủ nhà không được nếm; Ngày Dậu không tiếp khách, say rượu sinh cuồng loạn
- Cát thần
- Nguyệt Đức Hợp, Dân Nhật, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ
- Hung sát
- Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Ngũ Ly
Vật hậu: Bách thanh bắt đầu hót
Cát hung mười hai giờ
Mậu–Tý (戊子) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Trai tiếu
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Cầu con, Cầu tài
Kỷ–Sửu (己丑) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa
Canh–Dần (庚寅) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Tế tự, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Tân–Mão (辛卯) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Nhâm–Thìn (壬辰) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Tỵ (癸巳) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Giáp–Ngọ (甲午) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Ất–Mùi (乙未) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Trai tiếu
Nên tránhKhông có
Bính–Thân (丙申) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Lợp nhà, Tế tự, Nhập liệm, Tạ thần, Thượng lương, Trai tiếu
Đinh–Dậu (丁酉) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi thuyền, Xây cầu
Mậu–Tuất (戊戌) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Cầu con
Kỷ–Hợi (己亥) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa, Khai quang
Hoàng lịch tháng 6 năm 2027
- 1Ngày Thiếu nhiHoàng đạo
- 2Ngày 28
- 3Ngày 29Hoàng đạo
- 4Ngày 30
- 5Tháng 5 âm lịch
- 6Mang Chủng
- 7Ngày 3
- 8Ngày 4Hoàng đạo
- 9Tết Đoan Ngọ
- 10Ngày 6Hoàng đạo
- 11Ngày 7Hoàng đạo
- 12Ngày 8
- 13Ngày 9
- 14Ngày 10Hoàng đạo
- 15Ngày 11Hoàng đạo
- 16Ngày 12
- 17Ngày 13Hoàng đạo
- 18Ngày 14
- 19Ngày 15
- 20Ngày 16Hoàng đạo
- 21Hạ Chí
- 22Ngày 18Hoàng đạo
- 23Ngày 19Hoàng đạo
- 24Ngày 20
- 25Ngày 21
- 26Ngày 22Hoàng đạo
- 27Ngày 23Hoàng đạo
- 28Ngày 24
- 29Ngày 25Hoàng đạo
- 30Ngày 26
Ngày này xung Thỏ
Lời nhắc cho người tuổi Thỏ:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.