Hoàng lịch 18 tháng 6, 2026
Âm lịch Tháng 5 âm lịch, Ngày 4
Nên
Săn bắn, Bẫy bắt, Đan lưới, Đánh cá, Tế tự, Tắm gội nghi lễ, Không nên làm việc khác
Nên tránh
Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Cải táng, Đưa tang
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Rắn (Đinh–Tỵ (丁巳)), sát tại Tây
- Trực thần
- Chu Tước (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Chấp
- Nhị thập bát tú
- Tỉnh tú (Sao Mộc, Chó hoang) · Cát
- Nạp âm
- Đại Hải Thủy
- Cửu tinh
- Cửu Tử Hỏa
- Vị trí thai thần
- Phòng ngủ và giường(bên ngoài, Đông Nam)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Nam · Phúc thần: Tây
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Quý không kiện tụng, lý yếu đối thủ mạnh; Ngày Hợi không cưới hỏi, bất lợi cho chú rể
- Cát thần
- Ngũ Phú, Bất Tương, Phúc Sinh
- Hung sát
- Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Trùng Nhật, Chu Tước
Vật hậu: Chim nhại ngừng hót
Cát hung mười hai giờ
Nhâm–Tý (壬子) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Sửu (癸丑) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Xây sửa, Đón thành viên mới, Gặp quý nhân
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu, Cầu tài
Giáp Dần · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu
Ất–Mão (乙卯) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa
Bính–Thìn (丙辰) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Trai tiếu
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Tỵ (丁巳) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Mậu–Ngọ (戊午) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Kê giường, An táng, Xây sửa
Nên tránhCầu phúc, Đi thuyền, Cầu con
Kỷ–Mùi (己未) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Canh–Thân (庚申) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa
Tân–Dậu (辛酉) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, An táng, Cầu tài
Nên tránhMọi việc đều không nên
Nhâm–Tuất (壬戌) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, An táng
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Quý–Hợi (癸亥) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Đi thuyền, Tế tự, Khai quang, Xây cầu, Trai tiếu
Hoàng lịch tháng 6 năm 2026
- 1Ngày Thiếu nhiHoàng đạo
- 2Ngày 17Hoàng đạo
- 3Ngày 18
- 4Ngày 19
- 5Mang Chủng
- 6Ngày 21
- 7Ngày 22Hoàng đạo
- 8Ngày 23Hoàng đạo
- 9Ngày 24
- 10Ngày 25Hoàng đạo
- 11Ngày 26
- 12Ngày 27
- 13Ngày 28Hoàng đạo
- 14Ngày 29
- 15Tháng 5 âm lịchHoàng đạo
- 16Ngày 2Hoàng đạo
- 17Ngày 3
- 18Ngày 4
- 19Tết Đoan NgọHoàng đạo
- 20Ngày 6Hoàng đạo
- 21Hạ Chí
- 22Ngày 8Hoàng đạo
- 23Ngày 9
- 24Ngày 10
- 25Ngày 11Hoàng đạo
- 26Ngày 12
- 27Ngày 13Hoàng đạo
- 28Ngày 14Hoàng đạo
- 29Ngày 15
- 30Ngày 16
Ngày này xung Rắn
Lời nhắc cho người tuổi Rắn:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.