Hoàng lịch 21 tháng 10, 2025

Âm lịch Tháng 9 âm lịch, Ngày 1

Thứ BaNăm Ất–Tỵ (乙巳), Tháng Bính–Tuất (丙戌), Ngày Quý–Hợi (癸亥)Năm RắnHàn Lộ, ngày thứ 14

Nên

Tế tự, Khai quang, Đi xa, Giải trừ, Cắt tóc, Chặt cây, Chuyển bàn thờ, Tháo dỡ, Thượng lương, Hoàn thiện nóc mái, Kê giường, Xây chuồng trại

Nên tránh

Cưới hỏi, An táng, Đưa tang, Kiện tụng, Xây cầu, Làm bếp, Phá thổ làm mộ, Động thổ

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Rắn (Đinh–Tỵ (丁巳)), sát tại Tây
Trực thần
Ngọc Đường ([en] Yellow Path day)
Trực Kiến Trừ
Ngày Trừ
Nhị thập bát tú
Vĩ tú (Sao Hỏa, Hổ) · Cát
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Cửu tinh
Thất Xích Kim
Vị trí thai thần
Phòng ngủ và giường(bên ngoài, Đông Nam)
Phương hướng
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Nam · Phúc thần: Tây
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Quý không kiện tụng, lý yếu đối thủ mạnh; Ngày Hợi không cưới hỏi, bất lợi cho chú rể
Cát thần
Tứ Tướng, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường
Hung sát
Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật

Vật hậu: Cúc nở hoa vàng

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Hung

Nhâm–Tý (壬子) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Cát

Quý–Sửu (癸丑) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Xây sửa, Đón thành viên mới, Gặp quý nhân

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu, Cầu tài

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Hung

Giáp Dần · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Hung

Ất–Mão (乙卯) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Cát

Bính–Thìn (丙辰) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Trai tiếu

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Hung

Đinh–Tỵ (丁巳) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Cát

Mậu–Ngọ (戊午) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Kê giường, An táng, Xây sửa

Nên tránhCầu phúc, Đi thuyền, Cầu con

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Cát

Kỷ–Mùi (己未) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Thân (申)15:00–17:00Hung

Canh–Thân (庚申) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Hung

Tân–Dậu (辛酉) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Nhậm chức, An táng, Cầu tài

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Cát

Nhâm–Tuất (壬戌) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Khai trương, An táng

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Cát

Quý–Hợi (癸亥) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Đi thuyền, Tế tự, Khai quang, Xây cầu, Trai tiếu

Hoàng lịch tháng 10 năm 2025

  1. 1Ngày Quốc khánh Trung QuốcHoàng đạo
  2. 2Ngày 11
  3. 3Ngày 12
  4. 4Ngày 13Hoàng đạo
  5. 5Ngày 14Hoàng đạo
  6. 6Tết Trung Thu
  7. 7Ngày 16Hoàng đạo
  8. 8Hàn Lộ
  9. 9Ngày 18Hoàng đạo
  10. 10Ngày 19
  11. 11Ngày 20
  12. 12Ngày 21Hoàng đạo
  13. 13Ngày 22
  14. 14Ngày 23Hoàng đạo
  15. 15Ngày 24Hoàng đạo
  16. 16Ngày 25
  17. 17Ngày 26
  18. 18Ngày 27Hoàng đạo
  19. 19Ngày 28Hoàng đạo
  20. 20Ngày 29
  21. 21Tháng 9 âm lịchHoàng đạo
  22. 22Ngày 2
  23. 23Sương Giáng
  24. 24Ngày 4Hoàng đạo
  25. 25Ngày 5
  26. 26Ngày 6Hoàng đạo
  27. 27Ngày 7Hoàng đạo
  28. 28Ngày 8
  29. 29Tết Trùng Cửu
  30. 30Ngày 10Hoàng đạo
  31. 31Ngày 11Hoàng đạo

Ngày này xung Rắn

Lời nhắc cho người tuổi Rắn:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 21 tháng 10, 2025: Âm lịch Tháng 9 âm lịch, Ngày 1, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao