Hoàng lịch 17 tháng 5, 2025

Âm lịch Tháng 4 âm lịch, Ngày 20

Thứ BảyNăm Ất–Tỵ (乙巳), Tháng Tân–Tỵ (辛巳), Ngày Bính–Tuất (丙戌)Năm RắnLập Hạ, ngày thứ 13

Nên

Tế tự, Cầu phúc, Cầu con, Khai quang, Giải trừ, Treo màn cưới, Lễ trưởng thành, Chặt cây, Dựng giàn giáo, Làm xà, Xây sửa, Đón thành viên mới, Cưới hỏi, May quần áo, Kê giường, Động thổ, Đặt móng, Thượng lương, Dựng cột, Tháo nước, Gặp người thân, bạn bè

Nên tránh

Không có

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Rồng (Canh–Thìn (庚辰)), sát tại Bắc
Trực thần
Kim Quỹ ([en] Yellow Path day)
Trực Kiến Trừ
Ngày Chấp
Nhị thập bát tú
Vị tú (Sao Thổ, Lợn) · Cát
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Cửu tinh
Bát Bạch Thổ
Vị trí thai thần
Bếp và chuồng đậu(bên ngoài, Tây Bắc)
Phương hướng
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam · Phúc thần: Đông
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Bính không sửa bếp, kẻo gặp tai ương; Ngày Tuất không ăn thịt chó, kẻo sinh chuyện lạ
Cát thần
Thiên Đức Hợp, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ
Hung sát
Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Phục Nhật

Vật hậu: Dưa vương qua mọc

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Hung

Mậu–Tý (戊子) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênTế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Xây sửa, Cầu con

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Hung

Kỷ–Sửu (己丑) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Xây sửa, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Cát

Canh–Dần (庚寅) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Hung

Tân–Mão (辛卯) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Hoàn thiện nóc mái

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Cát

Nhâm–Thìn (壬辰) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Cát

Quý–Tỵ (癸巳) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, An táng, Xây sửa, Làm bếp, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Hung

Giáp–Ngọ (甲午) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Hung

Ất–Mùi (乙未) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Thân (申)15:00–17:00Cát

Bính–Thân (丙申) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Cát

Đinh–Dậu (丁酉) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, An táng, Xây sửa, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Hung

Mậu–Tuất (戊戌) · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Tế tự, Trai tiếu

Nên tránhCầu phúc, Đi thuyền, Cầu con, Đóng thuyền

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Cát

Kỷ–Hợi (己亥) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang

Hoàng lịch tháng 5 năm 2025

  1. 1Ngày Quốc tế Lao động
  2. 2Ngày 5
  3. 3Ngày 6Hoàng đạo
  4. 4Ngày Thanh niênHoàng đạo
  5. 5Lập HạHoàng đạo
  6. 6Ngày 9Hoàng đạo
  7. 7Ngày 10
  8. 8Ngày 11Hoàng đạo
  9. 9Ngày 12
  10. 10Ngày 13
  11. 11Ngày 14Hoàng đạo
  12. 12Ngày 15
  13. 13Ngày 16Hoàng đạo
  14. 14Ngày 17Hoàng đạo
  15. 15Ngày 18
  16. 16Ngày 19
  17. 17Ngày 20Hoàng đạo
  18. 18Ngày 21Hoàng đạo
  19. 19Ngày 22
  20. 20Ngày 23Hoàng đạo
  21. 21Tiểu Mãn
  22. 22Ngày 25
  23. 23Ngày 26Hoàng đạo
  24. 24Ngày 27
  25. 25Ngày 28Hoàng đạo
  26. 26Ngày 29Hoàng đạo
  27. 27Tháng 5 âm lịch
  28. 28Ngày 2
  29. 29Ngày 3Hoàng đạo
  30. 30Ngày 4Hoàng đạo
  31. 31Tết Đoan Ngọ

Ngày này xung Rồng

Lời nhắc cho người tuổi Rồng:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 17 tháng 5, 2025: Âm lịch Tháng 4 âm lịch, Ngày 20, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao