Hoàng lịch 17 tháng 12, 2023
Âm lịch Tháng 11 âm lịch, Ngày 5
Nên
Tắm gội nghi lễ, Cắt tóc, Quét dọn nhà
Nên tránh
Chặt cây, Mua gia súc, Thượng lương, Nhập trạch, Làm bếp, Xây chuồng trại, Cưới hỏi, An táng, Làm xà, Đóng thuyền, Lắp cửa
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Thỏ (Quý–Mão (癸卯)), sát tại Đông
- Trực thần
- Minh Đường ([en] Yellow Path day)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Thu
- Nhị thập bát tú
- Phòng tú (Mặt Trời, Thỏ) · Cát
- Nạp âm
- Đại Trạch Thổ
- Cửu tinh
- Lục Bạch Kim
- Vị trí thai thần
- Cổng chính(bên ngoài, Đông Bắc)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Nam
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Kỷ không phá khế ước, hai bên đều tổn thất; Ngày Dậu không tiếp khách, say rượu sinh cuồng loạn
- Cát thần
- Thiên Ân, Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ
- Hung sát
- Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Ngũ Ly
Vật hậu: Diên vĩ đâm chồi
Cát hung mười hai giờ
Giáp–Tý (甲子) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Cầu phúc, Lợp nhà, An táng, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp
Nên tránhKhông có
Ất–Sửu (乙丑) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Bính–Dần (丙寅) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Đinh–Mão (丁卯) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Mậu–Thìn (戊辰) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu tài
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Đi thuyền, Cầu con
Kỷ–Tỵ (己巳) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Canh–Ngọ (庚午) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Mùi (辛未) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Nhâm–Thân (壬申) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Quý–Dậu (癸酉) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Giáp–Tuất (甲戌) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Ất–Hợi (乙亥) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Hoàng lịch tháng 12 năm 2023
- 1Ngày 19
- 2Ngày 20Hoàng đạo
- 3Ngày 21Hoàng đạo
- 4Ngày 22
- 5Ngày 23
- 6Ngày 24Hoàng đạo
- 7Đại Tuyết
- 8Ngày 26Hoàng đạo
- 9Ngày 27Hoàng đạo
- 10Ngày 28
- 11Ngày 29Hoàng đạo
- 12Ngày 30
- 13Tháng 11 âm lịch
- 14Ngày 2Hoàng đạo
- 15Ngày 3
- 16Ngày 4Hoàng đạo
- 17Ngày 5Hoàng đạo
- 18Ngày 6
- 19Ngày 7
- 20Ngày 8Hoàng đạo
- 21Ngày 9Hoàng đạo
- 22Lễ Đông Chí
- 23Ngày 11Hoàng đạo
- 24Ngày 12
- 25Ngày 13
- 26Ngày 14Hoàng đạo
- 27Ngày 15
- 28Ngày 16Hoàng đạo
- 29Ngày 17Hoàng đạo
- 30Ngày 18
- 31Ngày 19
Ngày này xung Thỏ
Lời nhắc cho người tuổi Thỏ:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.