Hoàng lịch 23 tháng 8, 2023
Âm lịch Tháng 7 âm lịch, Ngày 8
Nên
Tế tự, Lấp lỗ, Nhập liệm, Phá thổ làm mộ, An táng, Di quan, Không nên làm việc khác
Nên tránh
Mọi việc đều không nên
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Dê (Đinh–Mùi (丁未)), sát tại Đông
- Trực thần
- Minh Đường ([en] Yellow Path day)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Chấp
- Nhị thập bát tú
- Chẩn tú (Sao Thủy, Giun đất) · Cát
- Nạp âm
- Tang Đố Mộc
- Cửu tinh
- Ngũ Hoàng Thổ
- Vị trí thai thần
- Giường và nhà vệ sinh(bên ngoài, Đông Bắc)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Nam · Phúc thần: Tây
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Quý không kiện tụng, lý yếu đối thủ mạnh; Ngày Sửu không làm lễ đội mũ, khó trở về quê
- Cát thần
- Thiên Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Minh Đường
- Hung sát
- Tiểu Hao, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long
Vật hậu: Chim ưng bày con mồi
Cát hung mười hai giờ
Nhâm–Tý (壬子) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Quý–Sửu (癸丑) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Giáp Dần · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, An táng
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Ất–Mão (乙卯) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Bính–Thìn (丙辰) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Tỵ (丁巳) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Mậu–Ngọ (戊午) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Cầu phúc, Xây sửa, Cầu con
Kỷ–Mùi (己未) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Canh–Thân (庚申) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Làm bếp, Tạ thần, Đón thành viên mới, Trai tiếu, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa
Tân–Dậu (辛酉) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Nhập trạch, Cầu phúc, Lợp nhà, An táng, Tế tự
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa
Nhâm–Tuất (壬戌) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Kê giường, An táng, Xây sửa
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Hợi (癸亥) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Hoàng lịch tháng 8 năm 2023
- 1Ngày thành lập Quân đội Trung QuốcHoàng đạo
- 2Ngày 16
- 3Ngày 17Hoàng đạo
- 4Ngày 18
- 5Ngày 19
- 6Ngày 20Hoàng đạo
- 7Ngày 21
- 8Lập ThuHoàng đạo
- 9Ngày 23
- 10Ngày 24Hoàng đạo
- 11Ngày 25Hoàng đạo
- 12Ngày 26
- 13Ngày 27
- 14Ngày 28Hoàng đạo
- 15Ngày 29Hoàng đạo
- 16Tháng 7 âm lịch
- 17Ngày 2Hoàng đạo
- 18Ngày 3
- 19Ngày 4
- 20Ngày 5Hoàng đạo
- 21Ngày 6
- 22Lễ Thất TịchHoàng đạo
- 23Xử ThửHoàng đạo
- 24Ngày 9
- 25Ngày 10
- 26Ngày 11Hoàng đạo
- 27Ngày 12Hoàng đạo
- 28Ngày 13
- 29Ngày 14Hoàng đạo
- 30Tết Trung Nguyên
- 31Ngày 16
Ngày này xung Dê
Lời nhắc cho người tuổi Dê:Sửu (丑) và Mùi (未) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.