Hoàng lịch 19 tháng 7, 2023
Âm lịch Tháng 6 âm lịch, Ngày 2
Nên
Cưới hỏi, Khai quang, Đi xa, Cắt tóc, Làm xà, Chuyển bàn thờ, Tháo dỡ, Xây sửa, Khai trương, Giao dịch, Lập khế ước, Treo biển, Động thổ, Nhập trạch, Chuyển nhà, Kê giường, Gieo trồng
Nên tránh
Chặt cây, Tế tự, Mua gia súc
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Khỉ (Nhâm–Thân (壬申)), sát tại Bắc
- Trực thần
- Kim Quỹ ([en] Yellow Path day)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Nguy
- Nhị thập bát tú
- Sâm tú (Sao Thủy, Vượn) · Cát
- Nạp âm
- Thành Đầu Thổ
- Cửu tinh
- Tứ Lục Mộc
- Vị trí thai thần
- Giường và lò(bên ngoài, chính Tây)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Bắc
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Mậu không nhận ruộng, bất lợi cho chủ đất; Ngày Dần không tế tự, thần quỷ không hưởng
- Cát thần
- Mẫu Thương, Tứ Tướng, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ
- Hung sát
- Du Họa
Vật hậu: Chim ưng non tập săn
Cát hung mười hai giờ
Nhâm–Tý (壬子) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Khai trương, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Sửu (癸丑) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Giáp Dần · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, An táng, Xây sửa, Cầu con
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng
Ất–Mão (乙卯) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênĐi xa, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhMọi việc đều không nên
Bính–Thìn (丙辰) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Tỵ (丁巳) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Mậu–Ngọ (戊午) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa
Nên tránhCầu phúc, Cầu con
Kỷ–Mùi (己未) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Canh–Thân (庚申) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Tân–Dậu (辛酉) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu
Nhâm–Tuất (壬戌) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênXây sửa, Làm bếp, Tạ thần
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Hợi (癸亥) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, An táng, Hoàn thiện nóc mái
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Khai quang, Trai tiếu
Hoàng lịch tháng 7 năm 2023
- 1Ngày thành lập Đảng Cộng sản Trung QuốcHoàng đạo
- 2Ngày 15Hoàng đạo
- 3Ngày 16
- 4Ngày 17
- 5Ngày 18Hoàng đạo
- 6Ngày 19Hoàng đạo
- 7Tiểu ThửHoàng đạo
- 8Ngày 21Hoàng đạo
- 9Ngày 22
- 10Ngày 23Hoàng đạo
- 11Ngày 24
- 12Ngày 25
- 13Ngày 26Hoàng đạo
- 14Ngày 27
- 15Ngày 28Hoàng đạo
- 16Ngày 29Hoàng đạo
- 17Ngày 30
- 18Tháng 6 âm lịch
- 19Ngày 2Hoàng đạo
- 20Ngày 3Hoàng đạo
- 21Ngày 4
- 22Ngày 5Hoàng đạo
- 23Đại Thử
- 24Ngày 7
- 25Ngày 8Hoàng đạo
- 26Ngày 9
- 27Ngày 10Hoàng đạo
- 28Ngày 11Hoàng đạo
- 29Ngày 12
- 30Ngày 13
- 31Ngày 14Hoàng đạo
Ngày này xung Khỉ
Lời nhắc cho người tuổi Khỉ:Dần (寅) và Thân (申) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.