Hoàng lịch 10 tháng 12, 2021
Âm lịch Tháng 11 âm lịch, Ngày 7
Nên
Tạc tượng, vẽ tranh, Khai quang, Đính ước, Nạp thái, May quần áo, Lễ trưởng thành, Tháo dỡ, Xây sửa, Kê giường, Nhập trạch, Chuyển bàn thờ, An táng, Tạ thổ, Nhậm chức
Nên tránh
Đào giếng, Chặt cây, Trai tiếu, Làm bếp
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Chó (Bính–Tuất (丙戌)), sát tại Nam
- Trực thần
- Thiên Lao (Ngày Hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Định
- Nhị thập bát tú
- Quỷ tú (Sao Kim, Dê) · Hung
- Nạp âm
- Trường Lưu Thủy
- Cửu tinh
- Ngũ Hoàng Thổ
- Vị trí thai thần
- Kho và chuồng đậu(bên ngoài, chính Bắc)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Nam · Tài thần: Nam · Phúc thần: Tây Bắc
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Nhâm không tháo nước, khó bề phòng giữ; Ngày Thìn không khóc lóc, kẻo tang sự lặp lại
- Cát thần
- Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm
- Hung sát
- Tử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Lao
Vật hậu: Chim đêm ngừng kêu
Cát hung mười hai giờ
Canh–Tý (庚子) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhNhậm chức, Động thổ, Xây sửa
Tân–Sửu (辛丑) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Cầu phúc, An táng, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Xây sửa
Nhâm–Dần (壬寅) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, An táng, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Mão (癸卯) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Giáp–Thìn (甲辰) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Tế tự, Xây sửa
Nên tránhĐi thuyền, Xây cầu
Ất–Tỵ (乙巳) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Nhậm chức, An táng, Xây sửa, Cầu con
Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu
Bính–Ngọ (丙午) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Mùi (丁未) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Xây sửa
Nên tránhMọi việc đều không nên
Mậu–Thân (戊申) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Kê giường, Cầu tài
Nên tránhCầu phúc, Cầu con
Kỷ–Dậu (己酉) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Canh–Tuất (庚戌) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Tân–Hợi (辛亥) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Kê giường, Lợp nhà, An táng, Xây sửa, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Hoàng lịch tháng 12 năm 2021
- 1Ngày 27Hoàng đạo
- 2Ngày 28
- 3Ngày 29
- 4Tháng 11 âm lịchHoàng đạo
- 5Ngày 2Hoàng đạo
- 6Ngày 3
- 7Đại TuyếtHoàng đạo
- 8Ngày 5
- 9Ngày 6Hoàng đạo
- 10Ngày 7
- 11Ngày 8
- 12Ngày 9Hoàng đạo
- 13Ngày 10
- 14Ngày 11Hoàng đạo
- 15Ngày 12Hoàng đạo
- 16Ngày 13
- 17Ngày 14
- 18Ngày 15Hoàng đạo
- 19Ngày 16Hoàng đạo
- 20Ngày 17
- 21Lễ Đông ChíHoàng đạo
- 22Ngày 19
- 23Ngày 20
- 24Ngày 21Hoàng đạo
- 25Ngày 22
- 26Ngày 23Hoàng đạo
- 27Ngày 24Hoàng đạo
- 28Ngày 25
- 29Ngày 26
- 30Ngày 27Hoàng đạo
- 31Ngày 28Hoàng đạo
Ngày này xung Chó
Lời nhắc cho người tuổi Chó:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.