Hoàng lịch 3 tháng 10, 2016

Âm lịch Tháng 9 âm lịch, Ngày 3

Thứ HaiNăm Bính–Thân (丙申), Tháng Đinh–Dậu (丁酉), Ngày Mậu–Ngọ (戊午)Năm Khỉ[en] Autumn Equinox, day 12

Nên

Tế tự, Cưới hỏi, Bẫy bắt

Nên tránh

Khai quang, Động thổ, Phá thổ làm mộ, Khai trương, Xây sửa, Nhập trạch, Lắp cửa

Tổng quan ngày

Xung sát
Xung Chuột (Nhâm–Tý (壬子)), sát tại Bắc
Trực thần
Kim Quỹ (Ngày hoàng đạo)
Trực Kiến Trừ
Ngày Thu
Nhị thập bát tú
Tâm tú (Mặt Trăng, Cáo) · Hung
Nạp âm
Thiên Thượng Hỏa
Cửu tinh
Tam Bích Mộc
Vị trí thai thần
Giường và cối giã(bên ngoài, chính Đông)
Phương hướng
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Bắc
Bành Tổ bách kỵ
Ngày Mậu không nhận ruộng, bất lợi cho chủ đất; Ngày Ngọ không lợp mái, chủ nhà phải làm lại
Cát thần
Bất Tương, Phúc Sinh, Kim Quỹ
Hung sát
Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Hao, Cửu Khảm, Cửu Tiêu

Vật hậu: Nước bắt đầu cạn

Cát hung mười hai giờ

Giờ Tý (子)23:00–01:00Cát

Nhâm–Tý (壬子) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)

NênKhông có

Nên tránhMọi việc đều không nên

Giờ Sửu (丑)01:00–03:00Cát

Quý–Sửu (癸丑) · Thiên Đức (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, An táng, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Dần (寅)03:00–05:00Hung

Giáp Dần · Bạch Hổ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức

Giờ Mão (卯)05:00–07:00Cát

Ất–Mão (乙卯) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)

NênĐi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Mở kho, Lợp nhà, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhKhông có

Giờ Thìn (辰)07:00–09:00Hung

Bính–Thìn (丙辰) · Thiên Lao (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Tế tự, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Chuyển nhà, Nhậm chức, Kiện tụng, Lợp nhà, Xây sửa, Nhập liệm, Thượng lương

Giờ Tỵ (巳)09:00–11:00Hung

Đinh–Tỵ (丁巳) · Huyền Vũ (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương

Nên tránhCầu phúc, An táng, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Ngọ (午)11:00–13:00Cát

Mậu–Ngọ (戊午) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Tế tự, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Trai tiếu

Nên tránhCầu phúc, Đi thuyền, Cầu con, Xây cầu

Giờ Mùi (未)13:00–15:00Hung

Kỷ–Mùi (己未) · Câu Trần (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Xây sửa

Giờ Thân (申)15:00–17:00Cát

Canh–Thân (庚申) · Thanh Long (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Nhập trạch, Nhậm chức, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài

Nên tránhĐộng thổ, Xây sửa

Giờ Dậu (酉)17:00–19:00Cát

Tân–Dậu (辛酉) · Minh Đường (Hoàng đạo)

NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài

Nên tránhCầu phúc, Tế tự, Tạ thần, Trai tiếu

Giờ Tuất (戌)19:00–21:00Hung

Nhâm–Tuất (壬戌) · Thiên Hình (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Nhập trạch, An táng, Xây sửa, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Giờ Hợi (亥)21:00–23:00Hung

Quý–Hợi (癸亥) · Chu Tước (Hắc đạo)

NênCưới hỏi, Nhập trạch, An táng, Xây sửa, Làm bếp, Xây miếu, Cầu tài

Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu

Hoàng lịch tháng 10 năm 2016

  1. 1Ngày Quốc khánh Trung Quốc
  2. 2Ngày 2
  3. 3Ngày 3Hoàng đạo
  4. 4Ngày 4Hoàng đạo
  5. 5Ngày 5
  6. 6Ngày 6Hoàng đạo
  7. 7Ngày 7
  8. 8Hàn LộHoàng đạo
  9. 9Tết Trùng Cửu
  10. 10Ngày 10
  11. 11Ngày 11Hoàng đạo
  12. 12Ngày 12
  13. 13Ngày 13Hoàng đạo
  14. 14Ngày 14Hoàng đạo
  15. 15Ngày 15
  16. 16Ngày 16
  17. 17Ngày 17Hoàng đạo
  18. 18Ngày 18Hoàng đạo
  19. 19Ngày 19
  20. 20Ngày 20Hoàng đạo
  21. 21Ngày 21
  22. 22Ngày 22
  23. 23Sương GiángHoàng đạo
  24. 24Ngày 24
  25. 25Ngày 25Hoàng đạo
  26. 26Ngày 26Hoàng đạo
  27. 27Ngày 27
  28. 28Ngày 28
  29. 29Ngày 29Hoàng đạo
  30. 30Ngày 30Hoàng đạo
  31. 31Tháng 10 âm lịch

Ngày này xung Chuột

Lời nhắc cho người tuổi Chuột:Ký kết, tranh luận và đi xa nếu đổi lịch được thì nên đổi; chậm nửa nhịp trước khi đáp để tránh lời qua tiếng lại. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.

Vận trình 12 con giáp hôm nay

Cách đọc hoàng lịch

«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?

Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».

Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?

«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?

Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.

Mười hai trực Kiến Trừ là gì?

Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.

Hoàng lịch dùng múi giờ nào?

Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.

Chọn ngày theo Bát Tự riêng

Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.

Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.

Hoàng lịch 3 tháng 10, 2016: Âm lịch Tháng 9 âm lịch, Ngày 3, việc nên kỵ, xung sát và giờ tốt · bazitao