Hoàng lịch 24 tháng 7, 2007
Âm lịch Tháng 6 âm lịch, Ngày 11
Nên
Khai trương, Nhận tiền, Tế tự, Tạc tượng, vẽ tranh, Lắp máy móc, Lễ trưởng thành, Gặp người thân, bạn bè, May quần áo, Mở kho, Dệt vải, Mua gia súc, Xây chuồng trại, Huấn luyện trâu ngựa, Chăn nuôi
Nên tránh
Động thổ, Phá thổ làm mộ, An táng, Chữa bệnh
Tổng quan ngày
- Xung sát
- Xung Con trâu (Quý–Sửu (癸丑)), sát tại Tây
- Trực thần
- Huyền Vũ (Ngày hắc đạo)
- Trực Kiến Trừ
- Ngày Kiến
- Nhị thập bát tú
- Vĩ tú (Sao Hỏa, Hổ) · Cát
- Nạp âm
- Thiên Thượng Hỏa
- Cửu tinh
- Bát Bạch Thổ
- Vị trí thai thần
- Cửa và nhà vệ sinh(bên ngoài, chính Đông)
- Phương hướng
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Bắc · Phúc thần: Nam
- Bành Tổ bách kỵ
- Ngày Kỷ không phá khế ước, hai bên đều tổn thất; Cổ lệ nói ngày Mùi không uống thuốc, kẻo độc khí vào ruột
- Cát thần
- Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thánh Tâm
- Hung sát
- Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác
Vật hậu: Đom đóm xuất hiện từ cỏ ẩm
Cát hung mười hai giờ
Giáp–Tý (甲子) · Thiên Hình (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Cầu phúc, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhNhậm chức, Kiện tụng
Ất–Sửu (乙丑) · Chu Tước (Hắc đạo)
NênKhông có
Nên tránhMọi việc đều không nên
Bính–Dần (丙寅) · Kim Quỹ (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu phúc, Kê giường, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhLợp nhà, Nhập liệm, Thượng lương
Đinh–Mão (丁卯) · Thiên Đức (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Tế tự, Xây sửa, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhKhông có
Mậu–Thìn (戊辰) · Bạch Hổ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Xây sửa
Nên tránhCầu phúc, Cầu con
Kỷ–Tỵ (己巳) · Ngọc Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, Nhậm chức, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhAn táng, Xây sửa, Khai quang
Canh–Ngọ (庚午) · Thiên Lao (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Đi xa, An táng, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐộng thổ, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu
Tân–Mùi (辛未) · Huyền Vũ (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Nhập trạch, Cầu phúc, An táng, Tế tự, Tạ thần, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Động thổ, Đi thuyền, Xây sửa, Đóng thuyền
Nhâm–Thân (壬申) · Tư Mệnh (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, An táng, Xây sửa, Làm bếp, Tạ thần, Đón thành viên mới, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Khai quang, Trai tiếu
Quý–Dậu (癸酉) · Câu Trần (Hắc đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Nhập trạch, Khai trương, An táng, Cầu con
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức, Cầu phúc, Tế tự, Xây sửa, Tạ thần, Trai tiếu
Giáp–Tuất (甲戌) · Thanh Long (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Nhập trạch, Cầu phúc, Kê giường, An táng, Tế tự, Xây sửa
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Ất–Hợi (乙亥) · Minh Đường (Hoàng đạo)
NênCưới hỏi, Chuyển nhà, Giao dịch, Khai trương, Cầu phúc, Kê giường, Lợp nhà, Xây sửa, Làm bếp, Cầu con, Cầu tài
Nên tránhĐi xa, Nhậm chức
Hoàng lịch tháng 7 năm 2007
- 1Ngày thành lập Đảng Cộng sản Trung QuốcHoàng đạo
- 2Ngày 18Hoàng đạo
- 3Ngày 19
- 4Ngày 20
- 5Ngày 21Hoàng đạo
- 6Ngày 22Hoàng đạo
- 7Tiểu ThửHoàng đạo
- 8Ngày 24Hoàng đạo
- 9Ngày 25
- 10Ngày 26Hoàng đạo
- 11Ngày 27
- 12Ngày 28
- 13Ngày 29Hoàng đạo
- 14Tháng 6 âm lịch
- 15Ngày 2Hoàng đạo
- 16Ngày 3Hoàng đạo
- 17Ngày 4
- 18Ngày 5
- 19Ngày 6Hoàng đạo
- 20Ngày 7Hoàng đạo
- 21Ngày 8
- 22Ngày 9Hoàng đạo
- 23Đại Thử
- 24Ngày 11
- 25Ngày 12Hoàng đạo
- 26Ngày 13
- 27Ngày 14Hoàng đạo
- 28Ngày 15Hoàng đạo
- 29Ngày 16
- 30Ngày 17
- 31Ngày 18Hoàng đạo
Ngày này xung Con trâu
Lời nhắc cho người tuổi Con trâu:Mùi (未) và Sửu (丑) xung kèm hình, va chạm dễ trực diện hơn; cảm xúc dâng lên thì rời chỗ một lúc. Xem vận trình, giờ tốt và màu may mắn của 12 con giáp.
Cách đọc hoàng lịch
«Nên» và «kỵ» trên hoàng lịch nghĩa là gì?
Danh sách theo thông thư truyền thống, dựa vào can chi ngày, mười hai trực và thần sát, liệt kê việc người xưa cho là hợp hoặc không hợp như cưới hỏi, xuất hành, động thổ, khai trương. Đây là phong tục để tham khảo khi lên lịch; không cần bỏ việc quan trọng chỉ vì một chữ «kỵ».
Hiểu «xung Dậu, sát Tây» thế nào?
«Xung» là chi ngày đối xung với chi của một con giáp. Ngày Mão xung Dậu, nên truyền thống cho rằng người tuổi Dậu dễ gặp biến động; can chi trong ngoặc là trụ bị xung. «Sát Tây» nghĩa là sát thần ở phương Tây, theo cổ lệ nên tránh động thổ hoặc đi xa hướng đó.
Ngày hoàng đạo và hắc đạo khác nhau thế nào?
Mười hai vị thần luân phiên trực ngày. Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh thuộc hoàng đạo; Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trần thuộc hắc đạo. Ngày hoàng đạo được coi là thuận việc; mười hai giờ kép cũng chia như vậy.
Mười hai trực Kiến Trừ là gì?
Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế tuần hoàn theo tháng tiết khí, mỗi ngày một trực. Ngày Thành, Khai thường được coi là hợp khai trương, ký kết; ngày Phá, Bế thường tránh việc lớn.
Hoàng lịch dùng múi giờ nào?
Trang này theo ngày tại Trung Quốc đại lục, tức giờ Bắc Kinh; âm lịch, tiết khí và can chi đều ứng với ngày đó. Nếu xem ở nước ngoài, hãy đối chiếu ngày theo giờ Bắc Kinh.
Chọn ngày theo Bát Tự riêng
Việc nên kỵ trong hoàng lịch giống nhau cho mọi người. Tính năng chọn ngày của hội viên dùng lá số riêng để gợi ý ngày phù hợp hơn cho phỏng vấn, ký kết, chuyển nhà, đi xa và giải thích lý do.
Việc nên kỵ, thần sát và cát hung giờ theo thể thức thông thư truyền thống, là nội dung văn hóa để tham khảo.